Real Sociedad
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

Real Sociedad vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 7' Óscar Trejo
  2. 18' Iván Balliu
  3. 29' Brais Méndez Arsen Zakharyan
  4. HT0-0
  5. 55' Randy Nteka Óscar Trejo
  6. 57' Unai López
  7. 62' Urko González Igor Zubeldia
  8. 62' Mikel Oyarzabal Umar Sadiq
  9. 62' Sheraldo Becker André Silva
  10. 70' Javi Galán
  11. 71' Jorge de Frutos Isi Palazón
  12. 72' Kike Pérez Sergio Camello
  13. 83' Jon Ander Olasagasti Robin Le Normand
  14. 85' Randy Nteka
  15. 90'+4 Jon Pacheco
  16. FT0-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.6
  2. 39Jon Aramburu 7.5
  3. 5Igor Zubeldia ▼ 62' 7.3
  4. 24Robin Le Normand ▼ 83' 7.3
  5. 20Jon Pacheco 7.3
  6. 25Javi Galán 6.9
  7. 12Arsen Zakharyan ▼ 29' 6.7
  8. 4Martín Zubimendi 7.3
  9. 22Beñat Turrientes 6.9
  10. 19Umar Sadiq ▼ 62' 6.5
  11. 21André Silva ▼ 62' 6.6

Dự bị 12

  1. 23Brais Méndez ▲ 29' 6.9
  2. 15Urko González ▲ 62' 6.3
  3. 11Sheraldo Becker ▲ 62' 6.3
  4. 10Mikel Oyarzabal ▲ 62' 6.6
  5. 16Jon Ander Olasagasti ▲ 83' 6.9
  6. 37Aitor Fraga
  7. 13Unai Marrero
  8. 41Iñaki Rupérez Urtasun
  9. 2Álvaro Odriozola
  10. 36Jon Martin Vicente
  11. 28Jon Magunazelaia
  12. 29Pablo Marín
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 7.3
  2. 20Iván Balliu 7.2
  3. 5Aridane Hernández 7.2
  4. 24Florian Lejeune 7.2
  5. 12Alfonso Espino 7.0
  6. 7Isi Palazón ▼ 71' 6.0
  7. 17Unai López 6.6
  8. 23Óscar Valentín 6.9
  9. 3Josep Chavarría 6.6
  10. 8Óscar Trejo ▼ 55' 6.5
  11. 34Sergio Camello ▼ 72' 6.7

Dự bị 10

  1. 11Randy Nteka ▲ 55' 6.2
  2. 19Jorge de Frutos ▲ 71' 6.2
  3. 14Kike Pérez ▲ 72' 6.5
  4. 13Dani Cárdenas
  5. 2Andrei Rațiu
  6. 4Martín Pascual
  7. 16Abdul Mumin
  8. 6José Pozo
  9. 22Raúl de Tomás
  10. 9Radamel Falcao

Thống kê

022
240
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm5
3Trúng đích0
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
2Phạt góc2
7Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
392Chuyền bóng370
298Chuyền chính xác263
76%Chính xác chuyền71%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu48
71Ghi được48
54Thủng lưới59
1.2Bàn thắng mỗi trận1
27Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu