CA Osasuna
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

CA Osasuna vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 4, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 22' Iñaki Williams
  2. 25' Lucas Torró 1-0
  3. 31' 1-1 Gorka Guruzeta · I. Williams
  4. HT1-1
  5. 46' Pablo Ibáñez Moncayola
  6. 48' Álex Berenguer Oihan Sancet
  7. 57' Abel Bretones Juan Cruz
  8. 57' Moi Gómez Kike Barja
  9. 67' Beñat Prados Ruíz de Galarreta
  10. 74' 1-2 Álex Berenguer
  11. 79' Raúl García Rubén García
  12. 85' José Arnáiz Aimar Oroz
  13. 87' Gorka Guruzeta
  14. 89' Yeray Gorka Guruzeta
  15. 89' Mikel Vesga Nico Williams
  16. 89' De Marcos Andoni Gorosabel
  17. FT1-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 8.0
  2. 12Jesús Areso 6.6
  3. 22E. Boyomo 6.9
  4. 5Jorge Herrando 6.3
  5. 3Juan Cruz ▼ 57' 6.6
  6. 7Moncayola ▼ 46' 6.5
  7. 6Lucas Torró 7.0
  8. 10Aimar Oroz ▼ 85' 6.6
  9. 14Rubén García ▼ 79' 7.0
  10. 17A. Budimir 6.7
  11. 11Kike Barja ▼ 57' 6.9

Dự bị 11

  1. 8Pablo Ibáñez ▲ 46' 6.9
  2. 23Abel Bretones ▲ 57' 6.2
  3. 16Moi Gómez ▲ 57' 6.5
  4. 9Raúl García ▲ 79' 6.3
  5. 20José Arnáiz ▲ 85' 6.3
  6. 21Javi Martínez
  7. 15Rubén Peña
  8. 4Unai García
  9. 13Aitor Fernández
  10. 27Iker Benito
  11. 18Iker Muñoz
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.7
  2. 2Andoni Gorosabel ▼ 89' 6.3
  3. 3Dani Vivian 6.9
  4. 4Aitor Paredes 6.9
  5. 17Yuri 6.9
  6. 23Mikel Jauregizar 6.6
  7. 16Ruíz de Galarreta ▼ 67' 6.7
  8. 9I. Williams 8.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 48' 7.2
  10. 10Nico Williams ▼ 89' 6.3
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 89' 7.3

Dự bị 12

  1. 7Álex Berenguer ▲ 48' 7.3
  2. 24Beñat Prados ▲ 67' 6.3
  3. 5Yeray ▲ 89' 6.3
  4. 6Mikel Vesga ▲ 89' 6.9
  5. 18De Marcos ▲ 89' 6.3
  6. 11Álvaro Djaló
  7. 13Julen Agirrezabala
  8. 22Nico Serrano
  9. 32Adama Boiro
  10. 19Javi Martón
  11. 14Unai Núñez
  12. 15Lekue

Thống kê

004
310
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm13
3Trúng đích8
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị0
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
6Cứu thua2
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
429Chuyền bóng391
337Chuyền chính xác316
79%Chính xác chuyền81%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu62
67Ghi được86
67Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu