CA Osasuna
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Athletic Bilbao

CA Osasuna vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 4, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 11' 0-1 Iñaki Williams · Nico Williams
  2. 20' 0-2 Gorka Guruzeta · Nico Williams
  3. 34' Íñigo Lekue Óscar de Marcos
  4. 38' Íñigo Lekue
  5. HT0-2
  6. 47' Oihan Sancet
  7. 59' David García
  8. 59' Oihan Sancet
  9. 59' Oihan Sancet
  10. 60' José Manuel Arnáiz Lucas Torró
  11. 61' Chimy Ávila Rubén García
  12. 65' Ander Herrera Gorka Guruzeta
  13. 65' Álex Berenguer Nico Williams
  14. 71' Iñigo Ruiz de Galarreta
  15. 74' Raúl García Aimar Oroz
  16. 84' Pablo Ibáñez Lumbreras Moi Gómez
  17. 84' Raúl García Iñaki Williams
  18. 84' Beñat Prados Imanol García de Albéniz
  19. 90'+4 Chimy Ávila
  20. 90'+4 Unai Simón
  21. FT0-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 6.2
  2. 15Rubén Peña 7.2
  3. 24Alejandro Catena 7.0
  4. 5David García 7.2
  5. 22Johan Mojica 7.3
  6. 7Jon Moncayola 7.2
  7. 6Lucas Torró ▼ 60' 6.6
  8. 10Aimar Oroz ▼ 74' 6.0
  9. 14Rubén García ▼ 61' 7.2
  10. 17Ante Budimir 6.9
  11. 16Moi Gómez ▼ 84' 7.3

Dự bị 12

  1. 20José Manuel Arnáiz ▲ 60' 6.9
  2. 9Chimy Ávila ▲ 61' 7.0
  3. 23Raúl García ▲ 84' 6.7
  4. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 84' 6.5
  5. 1Sergio Herrera
  6. 4Unai García
  7. 3Juan Cruz
  8. 2Nacho Vidal
  9. 12Jesús Areso
  10. 28Jorge Herrando
  11. 21Javi Martínez
  12. 34Iker Munoz
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 8.6
  2. 18Óscar de Marcos ▼ 34' 6.7
  3. 3Daniel Vivian 7.3
  4. 4Aitor Paredes 7.5
  5. 19Imanol García de Albéniz ▼ 84' 7.0
  6. 6Mikel Vesga 6.9
  7. 16Iñigo Ruiz de Galarreta 7.0
  8. 9Iñaki Williams ▼ 84' 7.3
  9. 8Oihan Sancet 6.0
  10. 11Nico Williams ⇢2 ▼ 65' 8.0
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 65' 7.7

Dự bị 12

  1. 15Íñigo Lekue ▲ 34' 6.9
  2. 21Ander Herrera ▲ 65' 7.0
  3. 7Álex Berenguer ▲ 65' 6.3
  4. 33Beñat Prados ▲ 84' 6.3
  5. 22Raúl García ▲ 84' 6.5
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 27Unai Eguíluz
  8. 30Unai Gómez
  9. 10Iker Muniain
  10. 20Asier Villalibre
  11. 24Javier Martón Ansó
  12. 29Malcom Ares

Thống kê

115
351
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua7
535Chuyền bóng331
436Chuyền chính xác232
81%Chính xác chuyền70%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu53
65Ghi được87
71Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.64
14Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu