CA Osasuna
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

CA Osasuna vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 4, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 15' Óscar de Marcos
  2. 31' Lucas Torró
  3. HT0-0
  4. 50' A. Budimir · Moncayola 1-0
  5. 57' Oihan Sancet Oier Zarraga
  6. 57' Gorka Guruzeta Nico Williams
  7. 66' Ante Budimir
  8. 69' Rubén García Kike Barja
  9. 74' Álex Berenguer
  10. 76' Daniel Vivian
  11. 77' Lucas Torró · Aimar Oroz 2-0
  12. 78' Malcom Adu I. Williams
  13. 79' Kike García A. Budimir
  14. 79' Pablo Ibáñez Moncayola
  15. 79' Raúl García Muniain
  16. 81' Lekue Aitor Paredes
  17. 84' Pablo Ibáñez Lumbreras
  18. 88' Iker Muñoz Aimar Oroz
  19. 88' Diego Moreno A. Ezzalzouli
  20. FT2-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 7.9
  2. 15Rubén Peña 6.9
  3. 23Aridane 7.0
  4. 5David García 7.3
  5. 20Manu Sánchez 6.6
  6. 7Moncayola ▼ 79' 7.5
  7. 6Lucas Torró 7.2
  8. 11Kike Barja ▼ 69' 6.3
  9. 22Aimar Oroz ▼ 88' 7.2
  10. 12A. Ezzalzouli ▼ 88' 7.3
  11. 17A. Budimir ▼ 79' 7.2

Dự bị 10

  1. 14Rubén García ▲ 79' 6.7
  2. 18Kike García ▲ 79' 6.3
  3. 19Pablo Ibáñez ▲ 79' 6.5
  4. 34Iker Muñoz ▲ 88'
  5. 35Diego Moreno ▲ 88'
  6. 42Yoel Ramírez
  7. 9E. Ávila
  8. 4Unai García
  9. 31Jorge Herrando
  10. 1Sergio Herrera
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.2
  2. 18De Marcos 6.7
  3. 3Dani Vivian 6.9
  4. 31Aitor Paredes ▼ 81' 6.9
  5. 17Yuri 6.9
  6. 6Mikel Vesga 6.9
  7. 19Oier Zarraga ▼ 57' 7.0
  8. 11Nico Williams ▼ 57' 6.2
  9. 10Muniain ▼ 79' 6.9
  10. 7Álex Berenguer 6.3
  11. 9I. Williams ▼ 78' 6.9

Dự bị 11

  1. 8Oihan Sancet ▲ 57' 6.3
  2. 12Gorka Guruzeta ▲ 57' 6.5
  3. 29Malcom Adu ▲ 78' 6.9
  4. 22Raúl García ▲ 79' 6.5
  5. 15Lekue ▲ 81' 6.3
  6. 24Balenziaga
  7. 30Unai Gómez
  8. 1Unai Simón
  9. 33J. Bita
  10. 21Capa
  11. 16Unai Vencedor

Thống kê

033
630
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
3Phạt góc6
2Việt vị2
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
5Cứu thua1
391Chuyền bóng400
289Chuyền chính xác325
74%Chính xác chuyền81%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu56
76Ghi được84
64Thủng lưới53
1.31Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu