Athletic Bilbao
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · sau hiệp phụ
·
CA Osasuna

Athletic Bilbao vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 CA Osasuna tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 4, CA Osasuna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Semi-finals
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LDWWL CA Osasuna
  1. 21' M. Vesga
  2. 33' I. Williams · Mikel Vesga 1-0
  3. 43' L. Torro
  4. HT1-0
  5. 66' D. Brašanac Rubén García
  6. 66' Kike Barja A. Ezzalzouli
  7. 75' K. Barja
  8. 81' Raúl García Gorka Guruzeta
  9. 83' Manu Sánchez Moi Gómez
  10. 90' Dani Vivian Yeray
  11. 90' E. Ávila Kike García
  12. 94' O. Sancet
  13. 99' Oier Zarraga Muniain
  14. 99' Álex Berenguer Nico Williams
  15. 100' Pablo Ibáñez Aimar Oroz
  16. 111' Malcom Adu Oihan Sancet
  17. 116' 1-1 Pablo Ibáñez · Moncayola
  18. FT1-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.3
  2. 18De Marcos 6.3
  3. 5Yeray ▼ 90' 6.5
  4. 4Íñigo Martínez 6.7
  5. 17Yuri 6.6
  6. 6Mikel Vesga 6.7
  7. 9I. Williams 6.3
  8. 8Oihan Sancet ▼ 111' 6.6
  9. 10Muniain ▼ 99' 6.7
  10. 11Nico Williams ▼ 99' 6.7
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 81' 6.0

Dự bị 11

  1. 22Raúl García ▲ 81'
  2. 3Dani Vivian ▲ 90'
  3. 19Oier Zarraga ▲ 99'
  4. 7Álex Berenguer ▲ 99'
  5. 29Malcom Adu ▲ 111'
  6. 21Capa
  7. 16Unai Vencedor
  8. 1Unai Simón
  9. 31Aitor Paredes
  10. 14Dani García
  11. 24Balenziaga
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 7Moncayola 6.5
  3. 23Aridane 6.7
  4. 5David García 6.5
  5. 3Juan Cruz 6.2
  6. 22Aimar Oroz ▼ 100' 6.5
  7. 6Lucas Torró 6.6
  8. 16Moi Gómez ▼ 83' 6.3
  9. 14Rubén García ▼ 66' 6.7
  10. 18Kike García ▼ 90' 6.7
  11. 12A. Ezzalzouli ▼ 66' 6.6

Dự bị 11

  1. 8D. Brašanac ▲ 66'
  2. 11Kike Barja ▲ 66'
  3. 20Manu Sánchez ▲ 83'
  4. 9E. Ávila ▲ 90'
  5. 19Pablo Ibáñez ▲ 100'
  6. 17A. Budimir
  7. 4Unai García
  8. 35Diego Moreno
  9. 15Rubén Peña
  10. 25Aitor Fernández
  11. 2Nacho Vidal

Thống kê

02
20
76%Kiểm soát bóng24%
1Dứt điểm1
1Trúng đích0
0Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm1
0Bị chặn0
1Phạm lỗi1
0Cứu thua1
59Chuyền bóng17
50Chuyền chính xác10
85%Chính xác chuyền59%

So sánh

56Trận đấu58
84Ghi được76
53Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu