Real Betis
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Celta de Vigo

Real Betis vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 1, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 13' 0-1 Javi Rodríguez
  2. 35' Johnny
  3. 40' Vitor Roque · J. Cardoso 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Javier Manquillo Hugo Sotelo
  6. 46' I. Moriba M. Ristić
  7. 55' G. Lo Celso J. Cardoso
  8. 55' Marc Bartra Diego Llorente
  9. 58' Hugo Álvarez Óscar Mingueza
  10. 67' T. Douvikas Borja Iglesias
  11. 75' Juanmi Pablo Fornals
  12. 79' W. Swedberg Iago Aspas
  13. 82' 1-2 T. Douvikas · W. Swedberg
  14. 83' Natan
  15. 86' E. Ávila A. Ezzalzouli
  16. 86' C. Bakambu Iker Losada
  17. 90'+4 Juanmi
  18. 90'+5 Marc Bartra · G. Lo Celso 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 6.0
  2. 23Y. Sabaly 6.9
  3. 3Diego Llorente ▼ 55' 6.9
  4. 6Natan 6.7
  5. 15R. Perraud 7.2
  6. 18Pablo Fornals ▼ 75' 7.0
  7. 16Sergi Altimira 7.5
  8. 4J. Cardoso ▼ 55' 7.2
  9. 10A. Ezzalzouli ▼ 86' 7.7
  10. 19Iker Losada ▼ 86' 7.0
  11. 8Vitor Roque 8.0

Dự bị 12

  1. 20G. Lo Celso ▲ 55' 7.3
  2. 5Marc Bartra ▲ 55' 7.3
  3. 7Juanmi ▲ 75' 6.6
  4. 9E. Ávila ▲ 86' 6.7
  5. 11C. Bakambu ▲ 86' 6.7
  6. 38Assane Diao
  7. 46Mateo Flores
  8. 25Fran Vieites
  9. 12R. Rodríguez
  10. 42Pablo Busto
  11. 13Adrián
  12. 32N. Mendy
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 7.5
  2. 32Javi Rodríguez 7.3
  3. 2C. Starfelt 6.7
  4. 20Marcos Alonso 6.9
  5. 3Óscar Mingueza ▼ 58' 6.3
  6. 33Hugo Sotelo ▼ 46' 6.6
  7. 8Fran Beltrán 6.7
  8. 21M. Ristić ▼ 46' 6.3
  9. 17J. Bamba 6.7
  10. 10Iago Aspas ▼ 79' 6.9
  11. 7Borja Iglesias ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 22Javier Manquillo ▲ 46' 6.6
  2. 6I. Moriba ▲ 46' 7.2
  3. 30Hugo Álvarez ▲ 58' 6.6
  4. 9T. Douvikas ▲ 67' 7.2
  5. 19W. Swedberg ▲ 79' 7.3
  6. 11F. Cervi
  7. 24Carlos Domínguez
  8. 15J. Aidoo
  9. 12Alfon González
  10. 18Pablo Durán
  11. 25Damián Rodríguez
  12. 1Iván Villar

Thống kê

032
000
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm3
6Trúng đích2
10Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
2Phạt góc0
1Việt vị4
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
0Cứu thua4
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
567Chuyền bóng449
486Chuyền chính xác377
86%Chính xác chuyền84%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
108Ghi được91
80Thủng lưới74
1.66Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn34
59Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu