Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Real Betis vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 1, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 45'+2 Germán Pezzella
  2. HT0-0
  3. 46' Nabil Fekir Ayoze Pérez
  4. 46' Cédric Bakambu Willian José
  5. 53' Juan Miranda · Héctor Bellerín 1-0
  6. 65' Carles Pérez Javier Manquillo
  7. 70' Aitor Ruibal Héctor Bellerín
  8. 70' Tadeo Allende Jonathan Bamba
  9. 70' Damián Rodríguez Hugo Sotelo
  10. 75' Abner Vinícius Juan Miranda
  11. 81' Franco Cervi Hugo Álvarez
  12. 81' Unai Núñez Carlos Domínguez
  13. 83' Nabil Fekir · Isco 2-0
  14. 83' Nabil Fekir
  15. 86' Rodri Sánchez Isco
  16. 90'+1 2-1 Jørgen Strand Larsen · Franco Cervi
  17. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.5
  2. 2Héctor Bellerín ▼ 70' 7.3
  3. 6Germán Pezzella 7.0
  4. 28Chadi Riad 6.7
  5. 3Juan Miranda ▼ 75' 7.9
  6. 5Guido Rodríguez 6.9
  7. 4Johnny 7.2
  8. 18Pablo Fornals 8.0
  9. 22Isco ▼ 86' 7.6
  10. 10Ayoze Pérez ▼ 46' 7.2
  11. 12Willian José ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 8Nabil Fekir ▲ 46' 8.0
  2. 11Cédric Bakambu ▲ 46' 6.7
  3. 24Aitor Ruibal ▲ 70' 6.3
  4. 20Abner Vinícius ▲ 75' 6.2
  5. 17Rodri Sánchez ▲ 86' 6.6
  6. 1Claudio Bravo
  7. 19Sokratis
  8. 23Youssouf Sabaly
  9. 14William Carvalho
  10. 38Assane Diao
  11. 27Sergi Altimira
  12. 7Abdessamad Ezzalzouli
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 25Vicente Guaita 6.3
  2. 22Javier Manquillo ▼ 65' 6.5
  3. 16Jailson 6.3
  4. 28Carlos Domínguez ▼ 81' 6.6
  5. 3Óscar Mingueza 6.5
  6. 8Fran Beltrán 6.7
  7. 30Hugo Sotelo ▼ 70' 6.6
  8. 33Hugo Álvarez ▼ 81' 7.3
  9. 10Iago Aspas 7.7
  10. 18Jørgen Strand Larsen 7.9
  11. 17Jonathan Bamba ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 7Carles Pérez ▲ 65' 6.5
  2. 9Tadeo Allende ▲ 70' 5.9
  3. 34Damián Rodríguez ▲ 70' 6.5
  4. 4Unai Núñez ▲ 81' 6.9
  5. 11Franco Cervi ▲ 81' 7.3
  6. 13Iván Villar
  7. 2Carl Starfelt
  8. 23Manuel Sánchez
  9. 20Kevin Vázquez
  10. 19Williot Swedberg
  11. 24Miguel Rodríguez
  12. 12Anastasios Douvikas

Thống kê

016
500
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm12
3Trúng đích5
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
512Chuyền bóng581
440Chuyền chính xác499
86%Chính xác chuyền86%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu48
76Ghi được70
66Thủng lưới65
1.38Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu