RC Celta de Vigo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Betis

RC Celta de Vigo vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 5, hòa 4, Real Betis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WWLWW Real Betis
  1. -5' Iván Villar
  2. 6' 0-1 Aitor Ruibal · Isco
  3. 16' Iago Aspas11m 1-1
  4. 33' William Carvalho
  5. HT1-1
  6. 58' Willian José Borja Iglesias
  7. 58' Luiz Henrique Assane Diao
  8. 66' Sergi Altimira William Carvalho
  9. 67' Williot Swedberg Franco Cervi
  10. 74' Luca De La Torre Fran Beltrán
  11. 86' Jørgen Strand Larsen
  12. 89' Hugo Álvarez Jørgen Strand Larsen
  13. 89' Anastasios Douvikas Carles Pérez
  14. 89' Rodri Sánchez Isco
  15. 90'+6 Williot Swedberg 2-1
  16. 90'+1 Sokratis
  17. FT2-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 6.3
  2. 3Óscar Mingueza 7.7
  3. 4Unai Núñez 7.3
  4. 28Carlos Domínguez 7.5
  5. 23Manuel Sánchez 7.0
  6. 7Carles Pérez ▼ 89' 6.3
  7. 5Renato Tapia 7.9
  8. 8Fran Beltrán ▼ 74' 7.3
  9. 11Franco Cervi ▼ 67' 6.3
  10. 10Iago Aspas 7.9
  11. 18Jørgen Strand Larsen ▼ 89' 7.2

Dự bị 12

  1. 19Williot Swedberg ▲ 67' 7.7
  2. 14Luca De La Torre ▲ 74' 6.7
  3. 33Hugo Álvarez ▲ 89' 7.0
  4. 12Anastasios Douvikas ▲ 89' 6.2
  5. 13Iván Villar
  6. 1Agustín Marchesín
  7. 32Javier Rodríguez
  8. 20Kevin Vázquez
  9. 16Jailson
  10. 6Carlos Dotor
  11. 30Hugo Sotelo
  12. 29Miguel Rodríguez
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.9
  2. 24Aitor Ruibal 8.2
  3. 6Germán Pezzella 7.2
  4. 19Sokratis 6.9
  5. 20Abner Vinícius 6.3
  6. 14William Carvalho ▼ 66' 6.5
  7. 21Marc Roca 7.0
  8. 38Assane Diao ▼ 58' 6.5
  9. 22Isco ▼ 89' 8.2
  10. 10Ayoze Pérez 6.3
  11. 9Borja Iglesias ▼ 58' 6.2

Dự bị 10

  1. 11Luiz Henrique ▲ 58' 6.2
  2. 12Willian José ▲ 58' 6.7
  3. 27Sergi Altimira ▲ 66' 6.9
  4. 17Rodri Sánchez ▲ 89' 6.3
  5. 30Francisco Vieites
  6. 32Nobel Mendy
  7. 3Juan Miranda
  8. 42Pablo Busto
  9. 18Andrés Guardado
  10. 16Juan Cruz

Thống kê

108
720
40%Kiểm soát bóng60%
19Dứt điểm14
6Trúng đích3
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
11Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn7
8Phạt góc7
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
331Chuyền bóng507
261Chuyền chính xác425
79%Chính xác chuyền84%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu55
70Ghi được76
65Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu