Real Betis vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 0-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 1, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Benito Villamarín, Sevilla
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 32' Denis Suárez
- 36' 0-1 Iago Aspas11m
- 45'+2 0-2 Iago Aspas
- HT0-2
- 46' ▲ Rodri ▼ D. Lainez
- 53' Willian José
- 58' ▲ Borja Iglesias ▼ Willian José
- 58' ▲ N. Fekir ▼ A. Guardado
- 80' ▲ Tello ▼ Sergio Canales
- 86' ▲ Gabri Veiga ▼ Brais Méndez
- 90'+1 Franco Cervi
- 90'+3 ▲ José Fontán ▼ F. Cervi
- 90' ▲ Nolito ▼ Iago Aspas
- FT0-2
Đội hình
- 13Rui Silva 6.3
- 6Víctor Ruíz 6.6
- 5Marc Bartra 7.0
- 15Álex Moreno 6.5
- 19Bellerín 6.5
- 18A. Guardado ▼ 58' 6.5
- 10Sergio Canales ▼ 80' 7.5
- 14William Carvalho 7.3
- 20D. Lainez ▼ 46' 5.7
- 12Willian José ▼ 58' 6.3
- 7Juanmi 7.3
Dự bị 10
- 28Rodri ▲ 46' 7.3
- 9Borja Iglesias ▲ 58' 6.6
- 8N. Fekir ▲ 58' 6.9
- 11Tello ▲ 80' 7.0
- 30Dani Rebollo
- 1Joel Robles
- 35Raúl García
- 3Edgar González
- 38Marchena
- 24Aitor Ruibal
- 1M. Dituro 8.2
- 15J. Aidoo 7.0
- 17Javier Galán 8.3
- 28Carlos Domínguez 7.3
- 5O. Yokuşlu 7.0
- 6Denis Suárez 6.9
- 11F. Cervi ▼ 90' 7.2
- 23Brais Méndez ▼ 86' 7.0
- 8Fran Beltrán 6.5
- 10Iago Aspas ⚽2 ▼ 90' 8.2
- 22Santi Mina 6.5
Dự bị 10
- 29Gabri Veiga ▲ 86' 6.3
- 19José Fontán ▲ 90'
- 9Nolito ▲ 90'
- 34Fernando Medrano
- 38Javi Castro
- 16Miguel Baeza
- 13Rubén Blanco
- 33Hugo Sotelo
- 35Hugo Álvarez
- 39T. Carrique
Thống kê
01⚑3
⚑320
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm7
7Trúng đích5
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
527Chuyền bóng468
425Chuyền chính xác354
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
63Trận đấu45
114Ghi được57
73Thủng lưới46
1.81Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn17
56Hiệp hai29