RC Celta de Vigo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Betis

RC Celta de Vigo vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 5, hòa 4, Real Betis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
César Soto
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WWLWW Real Betis
  1. 9' Gabri Veiga · Fran Beltrán 1-0
  2. 19' Luiz Felipe
  3. 20' Luiz Felipe
  4. 22' G. Pezzella William Carvalho
  5. 30' Gabriel Veiga
  6. 32' Jørgen Strand Larsen
  7. 32' Germán Pezzella
  8. 35' Javi Galán
  9. HT1-0
  10. 46' N. Fekir Borja Iglesias
  11. 46' Willian José Luiz Henrique
  12. 55' Gonçalo Paciência J. Strand Larsen
  13. 55' R. Tapia A. Solari
  14. 65' Sergio Canales
  15. 69' L. de la Torre Gabri Veiga
  16. 70' Óscar Mingueza Hugo Mallo
  17. 72' Joaquín Rodri
  18. 72' Aitor Ruibal Martín Montoya
  19. 75' Iago Aspas Carles Pérez
  20. 84' Nabil Fekir
  21. 90' Óscar Mingueza
  22. FT1-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 8.0
  2. 2Hugo Mallo ▼ 70' 6.9
  3. 15J. Aidoo 7.3
  4. 4Unai Núñez 6.9
  5. 17Javier Galán 6.3
  6. 8Fran Beltrán 6.9
  7. 21A. Solari ▼ 55' 6.7
  8. 28Gabri Veiga ▼ 69' 7.3
  9. 5Óscar Rodríguez 7.2
  10. 7Carles Pérez ▼ 75' 6.5
  11. 18J. Strand Larsen ▼ 55' 6.5

Dự bị 10

  1. 9Gonçalo Paciência ▲ 55' 6.5
  2. 14R. Tapia ▲ 55' 6.6
  3. 23L. de la Torre ▲ 69' 6.2
  4. 3Óscar Mingueza ▲ 70' 7.2
  5. 10Iago Aspas ▲ 75' 6.3
  6. 13Iván Villar
  7. 20Kevin Vázquez
  8. 35Pablo Durán
  9. 26Carlos Domínguez
  10. 19W. Swedberg
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.9
  2. 2Martín Montoya ▼ 72' 7.0
  3. 19Luiz Felipe 3.7
  4. 3Edgar González 7.7
  5. 15Álex Moreno 7.2
  6. 4P. Akouokou 6.9
  7. 14William Carvalho ▼ 22' 6.3
  8. 11Luiz Henrique ▼ 46' 6.5
  9. 10Sergio Canales 7.2
  10. 28Rodri ▼ 72' 6.9
  11. 9Borja Iglesias ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 16G. Pezzella ▲ 22' 6.9
  2. 8N. Fekir ▲ 46' 6.9
  3. 12Willian José ▲ 46' 6.9
  4. 17Joaquín ▲ 72' 6.9
  5. 24Aitor Ruibal ▲ 72' 6.9
  6. 1C. Bravo
  7. 5G. Rodríguez
  8. 6Víctor Ruíz
  9. 29Juan Cruz
  10. 18A. Guardado
  11. 21Loren Morón
  12. 33Juan Miranda

Thống kê

045
331
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm9
4Trúng đích4
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị1
26Phạm lỗi3
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
368Chuyền bóng435
302Chuyền chính xác357
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

45Trận đấu61
59Ghi được76
62Thủng lưới76
1.31Bàn thắng mỗi trận1.25
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu