Real Valladolid
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Real Valladolid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 3-3 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 5, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
WLLDW Real Valladolid
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Abdón Prats
  2. 10' Roque Mesa
  3. 33' Kike Pérez · Lucas Rosa 1-0
  4. 38' Iñigo Ruiz de Galarreta
  5. 45'+1 Martin Valjent
  6. HT1-0
  7. 53' 1-1 V. Muriqi · Pablo Maffeo
  8. 56' Lucas Rosa
  9. 58' 1-2 Manu Morlanes
  10. 64' Jaume Costa
  11. 66' S. Amallah Lucas Rosa
  12. 66' Escudero Óscar Plano
  13. 66' Iván Sánchez Roque Mesa
  14. 68' S. Amallah · C. Larin 2-2
  15. 73' Manu Morlanes
  16. 74' C. Grenier Manu Morlanes
  17. 74' Antonio Sánchez A. Ndiaye
  18. 80' Monchu Kike Pérez
  19. 80' Kenedy G. Plata
  20. 85' Ángel Lee Kang-In
  21. 86' Monchu · Kenedy 3-2
  22. 90'+3 Cyle Larin
  23. 90'+1 Vedat Muriqi
  24. 90'+5 Abdón Prats V. Muriqi
  25. 90'+4 3-3 V. Muriqi11m
  26. FT3-3

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Pezzolano
  1. 1Jordi Masip 6.3
  2. 27Iván Fresneda 6.2
  3. 24Joaquín Fernández 6.7
  4. 5Javier Sánchez 6.5
  5. 39Lucas Rosa ▼ 66' 6.9
  6. 4Kike Pérez ▼ 80' 7.3
  7. 20M. Hongla 6.6
  8. 17Roque Mesa ▼ 66' 6.5
  9. 11G. Plata ▼ 80' 6.9
  10. 25C. Larin 6.7
  11. 10Óscar Plano ▼ 66' 6.6

Dự bị 11

  1. 9S. Amallah ▲ 66' 7.3
  2. 18Escudero ▲ 66' 6.6
  3. 21Iván Sánchez ▲ 66' 6.9
  4. 8Monchu ▲ 80' 7.2
  5. 19Kenedy ▲ 80' 7.3
  6. 15J. El Yamiq
  7. 6Álvaro Aguado
  8. 7Sergio León
  9. 2Luis Pérez
  10. 13Asenjo
  11. 32David Torres
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.2
  2. 15Pablo Maffeo 6.7
  3. 24M. Valjent 5.9
  4. 21Raíllo 6.5
  5. 5D. Hadžikadunić 6.3
  6. 18Jaume Costa 6.3
  7. 23A. Ndiaye ▼ 74' 5.6
  8. 4Ruíz de Galarreta 6.5
  9. 11Manu Morlanes ▼ 74' 7.2
  10. 19Lee Kang-In ▼ 85' 6.9
  11. 7V. Muriqi ⚽2 ▼ 90' 8.3

Dự bị 10

  1. 8C. Grenier ▲ 74' 6.0
  2. 10Antonio Sánchez ▲ 74' 6.0
  3. 22Ángel ▲ 85' 6.5
  4. 9Abdón Prats ▲ 90'
  5. 30Miquel Llabrés
  6. 17T. Kadewere
  7. 31Leo Román
  8. 42Marcos Fernández
  9. 29Josep Gayá
  10. 13D. Greif

Thống kê

031
250
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm14
6Trúng đích6
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
1Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
3Cứu thua3
464Chuyền bóng279
396Chuyền chính xác208
85%Chính xác chuyền75%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

So sánh

55Trận đấu50
49Ghi được59
77Thủng lưới50
0.89Bàn thắng mỗi trận1.18
17Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu