R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Valladolid

R.C.D. Mallorca vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Real Valladolid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 0, Real Valladolid thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLLDW Real Valladolid
  1. 11' 0-1 Chuky · Raúl Moro
  2. 13' Cenk Özkaçar
  3. 28' Omar Mascarell · Pablo Maffeo 1-1
  4. 34' Antonio Raíllo
  5. HT1-1
  6. 49' Darder · T. Asano 2-1
  7. 54' Cenk Özkaçar
  8. 58' Iván Sánchez Chuky
  9. 58' F. Grillitsch A. Candela
  10. 66' Antonio Sánchez V. Muriqi
  11. 66' C. Larin T. Asano
  12. 74' D. Machís Raúl Moro
  13. 74' A. Tuhami S. Amallah
  14. 76' Mateu Morey Dani Rodríguez
  15. 82' Marcos André E. Cömert
  16. 85' Toni Lato Darder
  17. 90'+2 Toni Lato
  18. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif
  2. 23Pablo Maffeo
  3. 24M. Valjent
  4. 21Raíllo
  5. 22J. Mojica
  6. 5Omar Mascarell
  7. 12Samú Costa
  8. 11T. Asano▼ 66'
  9. 14Dani Rodríguez▼ 76'
  10. 10Darder▼ 85'
  11. 7V. Muriqi▼ 66'

Dự bị 11

  1. 18Antonio Sánchez▲ 66'
  2. 17C. Larin▲ 66'
  3. 2Mateu Morey▲ 76'
  4. 3Toni Lato▲ 85'
  5. 16Valery
  6. 30Marc Domenech
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 13Leo Román
  9. 6Copete
  10. 28Miquel Salas
  11. 32David López
Real Valladolid Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Álvaro Rubio
  1. 1André Ferreira
  2. 2Luis Pérez
  3. 22A. Candela▼ 58'
  4. 6C. Özkacar
  5. 39A. Aznou
  6. 15E. Cömert▼ 82'
  7. 28Chuky▼ 58'
  8. 4T. Nikitscher
  9. 21S. Amallah▼ 74'
  10. 11Raúl Moro▼ 74'
  11. 14Juanmi Latasa

Dự bị 12

  1. 10Iván Sánchez▲ 58'
  2. 8F. Grillitsch▲ 58'
  3. 18D. Machís▲ 74'
  4. 23A. Tuhami▲ 74'
  5. 9Marcos André▲ 82'
  6. 13K. Hein
  7. 33Iago Parente
  8. 19A. Ndiaye
  9. 12Mario Martín
  10. 17Henrique
  11. 20S. Jurić
  12. 29Adrián Arnu

Thống kê

025
1010
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm16
4Trúng đích7
7Chệch đích6
1Bị chặn3
5Phạt góc10
1Việt vị2
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
451Chuyền bóng288
85%Chính xác chuyền81%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
50Ghi được48
52Thủng lưới104
1.06Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu