Real Valladolid
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Real Valladolid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 1-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 0, hòa 0, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Phong độ
WLLDW Real Valladolid
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 21' Kike Pérez
  2. 26' Manu Morlanes
  3. HT0-0
  4. 51' Iván Sánchez D. Machís
  5. 51' Raúl Chasco Luis Pérez
  6. 59' 0-1 C. Larin · Dani Rodríguez
  7. 65' S. Jurić Kike Pérez
  8. 65' M. Sylla Mario Martín
  9. 65' Omar Mascarell Manu Morlanes
  10. 68' Samuel Costa
  11. 72' Mario Maroto David Torres
  12. 75' Abdón Prats C. Larin
  13. 75' Chiquinho Dani Rodríguez
  14. 76' Abdulay Juma Bah
  15. 76' Valery Darder
  16. 83' 0-2 Valery
  17. 85' Eray Cömert
  18. 86' Antonio Sánchez Robert Navarro
  19. 90'+4 Iván Sánchez · Mario Maroto 1-2
  20. FT1-2

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Pezzolano
  1. 13K. Hein
  2. 2Luis Pérez▼ 51'
  3. 35J. Bah
  4. 3David Torres▼ 72'
  5. 22Lucas Rosa
  6. 12Mario Martín▼ 65'
  7. 15E. Cömert
  8. 8Kike Pérez▼ 65'
  9. 11Raúl Moro
  10. 14Juanmi Latasa
  11. 18D. Machís▼ 51'

Dự bị 11

  1. 10Iván Sánchez▲ 51'
  2. 30Raúl Chasco▲ 51'
  3. 20S. Jurić▲ 65'
  4. 7M. Sylla▲ 65'
  5. 34Mario Maroto▲ 72'
  6. 28Chuky
  7. 1André Ferreira
  8. 9Marcos André
  9. 24Kenedy
  10. 19A. Ndiaye
  11. 4Víctor Meseguer
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 13Leo Román
  2. 23Pablo Maffeo
  3. 21Raíllo
  4. 6Copete
  5. 22J. Mojica
  6. 27Robert Navarro▼ 86'
  7. 8Manu Morlanes▼ 65'
  8. 12Samú Costa
  9. 10Darder▼ 76'
  10. 14Dani Rodríguez▼ 75'
  11. 17C. Larin▼ 75'

Dự bị 12

  1. 5Omar Mascarell▲ 65'
  2. 9Abdón Prats▲ 75'
  3. 20Chiquinho▲ 75'
  4. 16Valery▲ 76'
  5. 18Antonio Sánchez▲ 86'
  6. 33D. Luna
  7. 1D. Greif
  8. 30Marc Domenech
  9. 3Toni Lato
  10. 39Sebastian Wade
  11. 25Iván Cuéllar
  12. 2Mateu Morey

Thống kê

037
420
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm17
1Trúng đích6
8Chệch đích8
4Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
4Cứu thua0
410Chuyền bóng413
81%Chính xác chuyền79%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
48Ghi được50
104Thủng lưới52
1.02Bàn thắng mỗi trận1.06
7Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu