R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Valladolid

R.C.D. Mallorca vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Real Valladolid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, Real Valladolid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
David Medié
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLLDW Real Valladolid
  1. 17' Ante Budimir
  2. 25' Dani Rodriguez
  3. 29' Manolo Reina
  4. HT0-0
  5. 49' Xisco Campos Raillo
  6. 56' 0-1 E. Ünal · Sergi Guardiola
  7. 59' T. Kubo Dani Rodríguez
  8. 66' Toni Villa
  9. 67' Cucho Hernández
  10. 70' Alejandro Pozo Joan Sastre
  11. 72' Pablo Hervías Toni Suárez
  12. 87' Waldo Rubio Óscar Plano
  13. 90' Fede E. Ünal
  14. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Manolo Reina 7.3
  2. 2Joan Sastre ▼ 70' 7.1
  3. 24Martin Valjent 6.7
  4. 21Raillo ▼ 49' 6.7
  5. 3Lumor Agbenyenu 7.0
  6. 14Dani Rodriguez ▼ 59' 6.7
  7. 8Salva Sevilla 7.2
  8. 12Iddrisu Baba 6.5
  9. 11Lago Júnior 6.5
  10. 29Cucho Hernández 6.5
  11. 22Ante Budimir 6.9

Dự bị 7

  1. 13Fabri
  2. 5Francisco Javier Campos 6.4
  3. 23Aleix Febas
  4. 6Marc Pedraza
  5. 7Alejandro Pozo ▲ 70' 6.6
  6. 9Abdón Prats
  7. 26Takefusa Kubo ▲ 59' 6.9
Real Valladolid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio
  1. 1Jordi Masip 7.6
  2. 17Javi Moyano 6.9
  3. 4Kiko Olivas 7.2
  4. 27Mohammed Salisu 7.7
  5. 6Raúl García 7.0
  6. 10Óscar Plano ▼ 87' 6.8
  7. 21Míchel Herrero 7.1
  8. 14Rubén Alcaraz 7.2
  9. 19Toni Villa 6.5
  10. 7Sergi Guardiola 7.5
  11. 9Enes Ünal ▼ 90' 7.1

Dự bị 7

  1. 26Samuel Pérez
  2. 18Antoñito
  3. 5Javi Sánchez
  4. 16Fede San Emeterio
  5. 11Pablo Hervias ▲ 72' 6.4
  6. 20Sandro Ramírez
  7. 23Waldo Rubio Marin 6.5

Thống kê

048
510
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm15
4Trúng đích7
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn3
8Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
6Cứu thua4
422Chuyền bóng376
331Chuyền chính xác282
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu41
43Ghi được37
68Thủng lưới46
1.05Bàn thắng mỗi trận0.9
7Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu