Real Sociedad
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Real Sociedad vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 8, hòa 1, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DDLLL Elche CF
  1. 31' Brais Méndez
  2. HT0-0
  3. 48' T. Kubo · David Silva 1-0
  4. 61' E. Ponce R. Nteka
  5. 61' Bigas Gonzalo Verdú
  6. 64' Mikel Oyarzabal A. Sørloth
  7. 76' Martín Zubimendi
  8. 76' José Ángel Carmona H. Palacios
  9. 76' L. Blanco Clerc
  10. 78' M. Cho T. Kubo
  11. 79' Guevara David Silva
  12. 83' Lucas Boyé
  13. 83' Josan Fidel
  14. 84' Barrenetxea Illarramendi
  15. 90' Barrenetxea 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.7
  2. 18Gorosabel 7.5
  3. 5Zubeldia 7.0
  4. 24R. Le Normand 7.7
  5. 12Aihen Muñoz 7.5
  6. 3Martín Zubimendi 6.5
  7. 23Brais Méndez 6.6
  8. 21David Silva ▼ 79' 8.2
  9. 4Illarramendi ▼ 84' 6.3
  10. 14T. Kubo ▼ 78' 7.6
  11. 19A. Sørloth ▼ 64' 6.3

Dự bị 11

  1. 10Mikel Oyarzabal ▲ 64' 6.2
  2. 11M. Cho ▲ 78' 6.5
  3. 16Guevara ▲ 79' 7.0
  4. 7Barrenetxea ▲ 84' 7.7
  5. 15Diego Rico
  6. 22Beñat Turrientes
  7. 20Jon Pacheco
  8. 45Arana
  9. 2Álex Sola
  10. 17Robert Navarro
  11. 13Andoni Zubiaurre
Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 13Edgar Badia 6.5
  2. 11Tete Morente 6.2
  3. 14H. Palacios ▼ 76' 6.6
  4. 5Gonzalo Verdú ▼ 61' 6.5
  5. 4Diego González 6.3
  6. 23Clerc ▼ 76' 6.7
  7. 16Fidel ▼ 83' 6.2
  8. 21Omar Mascarell 7.2
  9. 20Gumbau 6.9
  10. 9L. Boyé 6.5
  11. 18R. Nteka ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 19E. Ponce ▲ 61' 6.5
  2. 6Bigas ▲ 61' 6.7
  3. 40José Ángel Carmona ▲ 76' 6.5
  4. 2L. Blanco ▲ 76' 6.0
  5. 17Josan ▲ 83' 6.3
  6. 8Raúl Guti
  7. 24Pol Lirola
  8. 22N. Fernández Mercau
  9. 1A. Werner

Thống kê

025
310
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm4
4Trúng đích3
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
5Phạt góc3
4Việt vị2
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
494Chuyền bóng319
407Chuyền chính xác222
82%Chính xác chuyền70%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu50
79Ghi được47
50Thủng lưới80
1.34Bàn thắng mỗi trận0.94
24Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu