Elche CF vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 11, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DDDLL Elche CF
- LLLWD Real Sociedad
- HT0-0
- 56' Jon Aramburu
- 57' A. Rodriguez · A. Nunez 1-0
- 64' ▲ U. Sadiq ▼ G. Guedes
- 64' ▲ A. Zakharyan ▼ T. Kubo
- 73' David Affengruber
- 74' ▲ G. Valera ▼ A. Rodriguez
- 74' ▲ H. Fort ▼ Josan
- 75' ▲ A. Munoz ▼ C. Soler
- 75' ▲ P. Marin ▼ B. Mendez
- 79' Arsen Zakharyan
- 81' ▲ L. Sucic ▼ S. Gomez
- 84' ▲ J. Donald ▼ M. Aguado
- 84' ▲ L. Petrot ▼ V. Chust
- 89' 1-1 M. Oyarzabal11m
- 90'+5 Jon Gorrotxategi
- 90' ▲ F. Redondo Solari ▼ R. Mendoza
- 90'+4 ▲ Andre Silva ▼ R. Mir
- 90'+3 ▲ A. Elustondo ▼ J. Aramburu
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Dituro
- 15A. Nunez
- 22D. Affengruber
- 23V. Chust▼ 84'
- 3A. Pedrosa
- 8M. Aguado▼ 84'
- 17Josan▼ 74'
- 14A. Febas
- 30R. Mendoza▼ 90'
- 10R. Mir▼ 90'
- 20A. Rodriguez▼ 74'
Dự bị 12
- 13I. Pena
- 4B. Diaby
- 5F. Redondo Solari▲ 90'
- 7Y. Santiago
- 9Andre Silva▲ 90'
- 11G. Valera▲ 74'
- 16M. Neto
- 18J. Donald▲ 84'
- 19G. Diangana
- 21L. Petrot▲ 84'
- 32A. Boayar
- 39H. Fort▲ 74'
- 1A. Remiro
- 2J. Aramburu▼ 90'
- 31J. Martin
- 5I. Zubeldia
- 17S. Gomez▼ 81'
- 4J. Gorrotxategi
- 14T. Kubo▼ 64'
- 23B. Mendez▼ 75'
- 18C. Soler▼ 75'
- 11G. Guedes▼ 64'
- 10M. Oyarzabal
Dự bị 12
- 13U. Marrero
- 3A. Munoz▲ 75'
- 6A. Elustondo▲ 90'
- 8B. Turrientes
- 15U. Sadiq▲ 64'
- 16D. Caleta-Car
- 20A. Odriozola
- 21A. Zakharyan▲ 64'
- 22M. Goti Lopez
- 24L. Sucic▲ 81'
- 28P. Marin▲ 75'
- 40A. Marchal
Thống kê
01⚑1
⚑330
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm13
3Trúng đích5
8Chệch đích4
1Bị chặn4
1Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
579Chuyền bóng335
87%Chính xác chuyền76%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu43
57Ghi được66
63Thủng lưới64
1.3Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai35