Real Sociedad
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Real Sociedad vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 8, hòa 1, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DDLLL Elche CF
  1. HT0-0
  2. 57' Kiko Casilla
  3. 63' Johan Mojica
  4. 64' Omar Mascarell
  5. 67' G. Carrillo Lucas Pérez
  6. 67' Gumbau Raúl Guti
  7. 74' Cristo Aihen Muñoz
  8. 74' Portu A. Januzaj
  9. 76' Portu
  10. 76' Pere Milla D. Benedetto
  11. 77' Tete Morente P. Piatti
  12. 81' Mikel Oyarzabal · Zubeldía 1-0
  13. 83' Germán Valera Mikel Oyarzabal
  14. 83' Guevara Beñat Turrientes
  15. 87' J. Pastore Fidel
  16. 90' Elustondo Mikel Merino
  17. FT1-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 18Gorosabel 7.2
  3. 24R. Le Normand 7.2
  4. 12Aihen Muñoz ▼ 74' 6.3
  5. 11A. Januzaj ▼ 74' 7.3
  6. 8Mikel Merino ▼ 90' 7.2
  7. 5Zubeldía 7.5
  8. 3Martín Zubimendi 6.9
  9. 27Beñat Turrientes ▼ 83' 7.3
  10. 10Mikel Oyarzabal ▼ 83' 7.3
  11. 35Julen Lobete 6.6

Dự bị 10

  1. 42Cristo ▲ 74' 6.5
  2. 7Portu ▲ 74' 6.7
  3. 41Germán Valera ▲ 83' 6.3
  4. 16Guevara ▲ 83' 6.7
  5. 6Elustondo ▲ 90'
  6. 37N. Djouahra
  7. 2Zaldúa
  8. 30Urko González
  9. 13M. Ryan
  10. 29Robert Navarro
Elche CF Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1Kiko Casilla 6.3
  2. 3E. Roco 6.6
  3. 22J. Mojica 6.6
  4. 14H. Palacios 6.9
  5. 4Diego González 7.0
  6. 20P. Piatti ▼ 77' 7.2
  7. 16Fidel ▼ 87' 6.6
  8. 21Omar Mascarell 7.0
  9. 8Raúl Guti ▼ 67' 6.3
  10. 18D. Benedetto ▼ 76' 6.3
  11. 12Lucas Pérez ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 7G. Carrillo ▲ 67' 6.5
  2. 2Gumbau ▲ 67' 6.6
  3. 10Pere Milla ▲ 76' 6.7
  4. 11Tete Morente ▲ 77' 6.3
  5. 15J. Pastore ▲ 87' 6.7
  6. 5Gonzalo Verdú
  7. 19Barragán
  8. 23I. Marcone
  9. 24Josema Sánchez
  10. 13Edgar Badia
  11. 17Josan Ferrández
  12. 25A. Werner

Thống kê

016
130
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm5
5Trúng đích2
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
6Phạt góc1
4Việt vị0
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
533Chuyền bóng296
459Chuyền chính xác216
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu47
82Ghi được57
63Thủng lưới61
1.41Bàn thắng mỗi trận1.21
25Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu