Elche CF
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Elche CF vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-3 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 1, Real Sociedad thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
DDLLL Elche CF
LLWDW Real Sociedad
  1. 31' Nino Cifuentes
  2. 35' Omenuke Mfulu
  3. 43' David Silva
  4. HT0-0
  5. 55' 0-1 Portu · Mikel Merino
  6. 68' Jon Bautista A. Isak
  7. 68' A. Januzaj Portu
  8. 68' Barrenetxea Mikel Oyarzabal
  9. 70' Gonzalo Verdú
  10. 74' Luismi Sánchez O. Mfulu
  11. 77' 0-2 A. Januzaj11m
  12. 78' Roberto López David Silva
  13. 79' Martín Zubimendi Guevara
  14. 87' Raúl Guti
  15. 87' L. Boyé Pere Milla
  16. 87' Víctor Rodríguez Raúl Guti
  17. 90'+4 0-3 Roberto López · Mikel Merino
  18. FT0-3

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badía 6.9
  2. 23Cifuentes ▼ 31' 6.7
  3. 5Gonzalo Verdú 7.2
  4. 24Josema Sánchez 7.2
  5. 12Dani Calvo 6.6
  6. 16Fidel 7.0
  7. 6O. Mfulu ▼ 74' 6.9
  8. 17Josán Fernández 5.7
  9. 14Raúl Guti ▼ 87' 6.3
  10. 10Pere Milla ▼ 87' 6.7
  11. 11Tete Morente 6.5

Dự bị 12

  1. 7Nino ▲ 31' 6.6
  2. 15Luismi Sánchez ▲ 74' 5.3
  3. 9L. Boyé ▲ 87' 6.3
  4. 8Víctor Rodríguez ▲ 87' 6.2
  5. 37Jony Carmona
  6. 33José Salinas
  7. 40Diego Bri
  8. 35Ignacio Pastor
  9. 28Luis Castillo
  10. 32Gerard Barri
  11. 19Claudio Medina
  12. 4Ramón Folch
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.2
  2. 6Elustondo 7.2
  3. 18Gorosabel 7.3
  4. 24R. Le Normand 7.3
  5. 12Aihen Muñoz 7.2
  6. 21David Silva ▼ 78' 7.3
  7. 8Mikel Merino ⇢2 8.3
  8. 16Guevara ▼ 79' 6.9
  9. 7Portu ▼ 68' 7.3
  10. 10Mikel Oyarzabal ▼ 68' 7.3
  11. 19A. Isak ▼ 68' 7.0

Dự bị 12

  1. 25Jon Bautista ▲ 68' 6.9
  2. 11A. Januzaj ▲ 68' 7.3
  3. 22Barrenetxea ▲ 68' 7.0
  4. 28Roberto López ▲ 78' 7.5
  5. 36Martín Zubimendi ▲ 79' 6.6
  6. 15M. Sagnan
  7. 33Aritz Aranbarri
  8. 26Jon Pacheco
  9. 9Willian José
  10. 20Nacho Monreal
  11. 30Andoni Zubiaurre
  12. 13Moyà

Thống kê

032
1110
40%Kiểm soát bóng60%
5Dứt điểm27
2Trúng đích7
2Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm20
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn13
2Phạt góc11
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
338Chuyền bóng492
260Chuyền chính xác423
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu51
37Ghi được70
58Thủng lưới54
0.9Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu