Elche CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad

Elche CF vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 1, Real Sociedad thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
DDLLL Elche CF
LLWDW Real Sociedad
  1. 10' Gerard Gumbau
  2. 20' 0-1 Brais Méndez · Martín Zubimendi
  3. 30' Tete Morente
  4. 45'+2 Mikel Merino
  5. HT0-1
  6. 46' Raúl Guti Gumbau
  7. 46' H. Palacios Pol Lirola
  8. 49' Igor Zubeldia
  9. 60' Jon Karrikaburu M. Cho
  10. 61' L. Boyé E. Ponce
  11. 61' Pere Milla Roger Martí
  12. 61' Elustondo Zubeldia
  13. 78' Domingos Quina Omar Mascarell
  14. 78' Illarramendi David Silva
  15. 78' Barrenetxea T. Kubo
  16. 79' Johan Mojica
  17. 86' Jon Karrikaburu
  18. 88' Jon Pacheco Gorosabel
  19. FT0-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.3
  2. 24Pol Lirola ▼ 46' 6.2
  3. 3E. Roco 6.3
  4. 6Bigas 6.9
  5. 22J. Mojica 6.7
  6. 15Álex Collado 7.6
  7. 21Omar Mascarell ▼ 78' 6.6
  8. 20Gumbau ▼ 46' 6.3
  9. 11Tete Morente 6.5
  10. 18Roger Martí ▼ 61' 6.7
  11. 19E. Ponce ▼ 61' 6.3

Dự bị 12

  1. 8Raúl Guti ▲ 46' 6.9
  2. 14H. Palacios ▲ 46' 6.9
  3. 9L. Boyé ▲ 61' 6.2
  4. 10Pere Milla ▲ 61' 6.9
  5. 12Domingos Quina ▲ 78' 6.9
  6. 7J. Pastore
  7. 26John Nwankwo
  8. 4Diego González
  9. 17Josan Ferrández
  10. 23Clerc
  11. 1A. Werner
  12. 28Jesús
Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 8.3
  2. 18Gorosabel ▼ 88' 7.2
  3. 5Zubeldia ▼ 61' 6.9
  4. 24R. Le Normand 7.2
  5. 12Aihen Muñoz 6.9
  6. 23Brais Méndez 7.3
  7. 3Martín Zubimendi 8.0
  8. 8Mikel Merino 6.6
  9. 21David Silva ▼ 78' 6.9
  10. 11M. Cho ▼ 60' 6.9
  11. 14T. Kubo ▼ 78' 6.3

Dự bị 12

  1. 33Jon Karrikaburu ▲ 60' 6.7
  2. 6Elustondo ▲ 61' 6.9
  3. 4Illarramendi ▲ 78' 6.3
  4. 7Barrenetxea ▲ 78' 6.2
  5. 20Jon Pacheco ▲ 88' 6.3
  6. 28Ander Martín
  7. 29Robert Navarro
  8. 32Unai Marrero
  9. 13Andoni Zubiaurre
  10. 30Urko González
  11. 2Álex Sola
  12. 31Olasagasti

Thống kê

034
630
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm9
5Trúng đích5
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị4
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
4Cứu thua5
372Chuyền bóng469
296Chuyền chính xác396
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu59
47Ghi được79
80Thủng lưới50
0.94Bàn thắng mỗi trận1.34
9Giữ sạch lưới24
25Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu