Real Sociedad vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 2, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Phong độ
- LLLWD Real Sociedad
- DDDLL Elche CF
- 7' David Affengruber
- 24' L. Sucic · G. Guedes 1-0
- 29' ▲ B. Turrientes ▼ L. Sucic
- 37' M. Oyarzabal 2-0
- 42' 2-1 Andre Silva
- 45'+4 Aleix Febas
- HT2-1
- 53' Pablo Marín
- 55' ▲ M. Aguado ▼ M. Neto
- 55' ▲ A. Pedrosa ▼ J. Donald
- 65' Grady Diangana
- 65' ▲ J. Aramburu ▼ A. Odriozola
- 65' ▲ J. Ochieng ▼ G. Guedes
- 72' ▲ P. Bigas ▼ V. Chust
- 73' ▲ L. Cepeda ▼ L. Petrot
- 79' ▲ G. Villar ▼ G. Diangana
- 82' ▲ O. Oskarsson ▼ M. Oyarzabal
- 82' ▲ Y. Herrera ▼ C. Soler
- 87' Gonzalo Villar
- 89' O. Oskarsson · J. Gorrotxategi 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1A. Remiro
- 20A. Odriozola▼ 65'
- 5I. Zubeldia
- 16D. Caleta-Car
- 17S. Gomez
- 11G. Guedes▼ 65'
- 4J. Gorrotxategi
- 18C. Soler▼ 82'
- 15P. Marin
- 24L. Sucic▼ 29'
- 10M. Oyarzabal▼ 82'
Dự bị 12
- 32A. Fraga
- 2J. Aramburu▲ 65'
- 3A. Munoz
- 6A. Elustondo
- 8B. Turrientes▲ 29'
- 9O. Oskarsson▲ 82'
- 12Y. Herrera▲ 82'
- 19J. Karrikaburu
- 22Wesley
- 26D. Diaz
- 31J. Martin
- 47J. Ochieng▲ 65'
- 13I. Pena
- 22D. Affengruber
- 23V. Chust▼ 72'
- 18J. Donald▼ 55'
- 14A. Febas
- 21L. Petrot▼ 73'
- 19G. Diangana▼ 79'
- 16M. Neto▼ 55'
- 11G. Valera
- 20A. Rodriguez
- 9Andre Silva
Dự bị 12
- 1M. Dituro
- 45A. Iturbe
- 5F. Redondo Solari
- 6P. Bigas▲ 72'
- 7Y. Santiago
- 8M. Aguado▲ 55'
- 12G. Villar▲ 79'
- 15Tete Morente
- 24L. Cepeda▲ 73'
- 31D. Delgado
- 32A. Boayar
- 3A. Pedrosa▲ 55'
Thống kê
00⚑2
⚑440
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm11
3Trúng đích5
7Chệch đích5
1Bị chặn1
2Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi8
0Thẻ vàng4
4Cứu thua0
296Chuyền bóng592
76%Chính xác chuyền85%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu44
66Ghi được57
64Thủng lưới63
1.53Bàn thắng mỗi trận1.3
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai34