CA Osasuna vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 13' Luca De La Torre
- HT0-0
- 57' ▲ H. Seferović ▼ J. Strand Larsen
- 57' ▲ F. Cervi ▼ L. de la Torre
- 67' ▲ Pablo Ibáñez ▼ A. Budimir
- 77' ▲ Kike García ▼ E. Ávila
- 77' ▲ Kike Barja ▼ A. Ezzalzouli
- 78' ▲ Óscar Rodríguez ▼ Carles Pérez
- 78' ▲ A. Solari ▼ Gabri Veiga
- 85' ▲ D. Brašanac ▼ Aimar Oroz
- 90'+3 Hugo Mallo
- 90'+3 ▲ W. Swedberg ▼ Iago Aspas
- FT0-0
Đội hình
- 25Aitor Fernández 6.9
- 7Moncayola 7.3
- 23Aridane 7.0
- 5David García 7.5
- 20Manu Sánchez 7.2
- 22Aimar Oroz ▼ 85' 6.5
- 6Lucas Torró 7.3
- 16Moi Gómez 7.7
- 9E. Ávila ▼ 77' 6.9
- 17A. Budimir ▼ 67' 6.6
- 12A. Ezzalzouli ▼ 77' 7.2
Dự bị 11
- 19Pablo Ibáñez ▲ 67' 6.9
- 18Kike García ▲ 77' 6.9
- 11Kike Barja ▲ 77' 6.7
- 8D. Brašanac ▲ 85' 6.3
- 3Juan Cruz
- 26Pablo Valencia
- 4Unai García
- 35Diego Moreno
- 2Nacho Vidal
- 1Sergio Herrera
- 31Jorge Herrando
- 13Iván Villar 8.2
- 2Hugo Mallo 6.9
- 15J. Aidoo 7.3
- 4Unai Núñez 7.5
- 17Javi Galán 7.3
- 7Carles Pérez ▼ 78' 6.2
- 24Gabri Veiga ▼ 78' 6.5
- 8Fran Beltrán 6.6
- 23L. de la Torre ▼ 57' 6.2
- 18J. Strand Larsen ▼ 57' 6.2
- 10Iago Aspas ▼ 90' 6.9
Dự bị 12
- 22H. Seferović ▲ 57' 6.6
- 11F. Cervi ▲ 57' 7.2
- 5Óscar Rodríguez ▲ 78' 6.3
- 21A. Solari ▲ 78' 6.2
- 19W. Swedberg ▲ 90'
- 26Carlos Domínguez
- 31Coke Carrillo
- 39Javi Domínguez
- 9Gonçalo Paciência
- 20Kevin Vázquez
- 37Hugo Sotelo
- 25Diego Alves
Thống kê
00⚑6
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
10Dứt điểm6
5Trúng đích0
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
565Chuyền bóng322
467Chuyền chính xác224
83%Chính xác chuyền70%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
So sánh
58Trận đấu45
76Ghi được59
64Thủng lưới62
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai31