RC Celta de Vigo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

RC Celta de Vigo vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 0, CA Osasuna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DDLLD RC Celta de Vigo
LDWWL CA Osasuna
  1. 14' I. Aspas · M. Roman 1-0
  2. 27' Jonathan Dubasin
  3. HT1-0
  4. 46' I. Munoz J. Moncayola
  5. 48' Marcos Alonso
  6. 51' Marcos Alonso
  7. 52' C. Starfelt I. Aspas
  8. 54' 1-1 K. Barja · R. Garcia
  9. 58' A. Budimir J. Dubasin
  10. 58' R. Garcia J. Herrando
  11. 64' 1-2 A. Budimir11m
  12. 65' S. Carreira J. Galan
  13. 65' J. El Abdellaoui W. Swedberg
  14. 65' H. Alvarez J. Rueda
  15. 74' M. Gomez K. Barja
  16. 79' F. Jutgla P. Duran
  17. 82' A. Oroz R. Garcia
  18. 90'+9 Ante Budimir
  19. FT1-2

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu
  2. 20J. Rodriguez
  3. 29Y. Lago
  4. 3M. Alonso
  5. 17J. Rueda▼ 65'
  6. 8M. Roman
  7. 6I. Moriba
  8. 22J. Galan▼ 65'
  9. 10I. Aspas▼ 52'
  10. 11P. Duran▼ 79'
  11. 19W. Swedberg▼ 65'

Dự bị 12

  1. 1A. Bayindir
  2. 2C. Starfelt▲ 52'
  3. 5S. Carreira▲ 65'
  4. 15A. Nunez
  5. 4A. Faye
  6. 28A. Antanon
  7. 14A. Febas
  8. 30H. Burcio
  9. 16H. Gonzalez
  10. 39J. El Abdellaoui▲ 65'
  11. 9F. Jutgla▲ 79'
  12. 23H. Alvarez▲ 65'
CA Osasuna Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Miguel Ramis Luis
  1. 1S. Herrera
  2. 27I. Arguibide
  3. 29A. Osambela
  4. 24A. Catena
  5. 5J. Herrando▼ 58'
  6. 23A. Bretones
  7. 21J. Dubasin▼ 58'
  8. 7J. Moncayola▼ 46'
  9. 6L. Torro
  10. 11K. Barja▼ 74'
  11. 9R. Garcia▼ 82'

Dự bị 12

  1. 13A. Fernandez
  2. 15D. Rico
  3. 22F. Boyomo
  4. 35U. Santos
  5. 8I. Munoz▲ 46'
  6. 10A. Oroz▲ 82'
  7. 26M. Echegoyen
  8. 17A. Budimir▲ 58'
  9. 14R. Garcia▲ 58'
  10. 30A. Bonel
  11. 16M. Gomez▲ 74'
  12. 18R. Moro

Thống kê

105
310
52%Kiểm soát bóng48%
4Dứt điểm13
2Trúng đích5
1Chệch đích5
1Bị chặn3
5Phạt góc3
3Việt vị4
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
557Chuyền bóng515
87%Chính xác chuyền88%
0.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
7
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
10
Levante UD
4 5 - 5 0 5
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
12
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
13
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
14
Real Sociedad
4 3 - 6 -3 4
15
Getafe CF
3 1 - 4 -3 3
16
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
17
RC Celta de Vigo
4 1 - 4 -3 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
3 3 - 9 -6 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
11Ghi được12
10Thủng lưới12
1.22Bàn thắng mỗi trận1.33
3Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu