RC Celta de Vigo vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 0, CA Osasuna thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DDLLD RC Celta de Vigo
- LDWWL CA Osasuna
- 31' ▲ J. Herrando ▼ F. Boyomo
- 35' 0-1 A. Budimir · R. Moro
- 45'+1 Rubén García
- HT0-1
- 50' Borja Iglesias
- 53' B. Iglesias11m 1-1
- 56' Javier Rueda
- 67' ▲ W. Swedberg ▼ H. Alvarez
- 67' ▲ O. Mingueza ▼ J. Rueda
- 70' ▲ R. Garcia ▼ A. Budimir
- 70' ▲ A. Osambela ▼ R. Garcia
- 75' ▲ F. Jutgla ▼ B. Iglesias
- 78' Sergio Carreira
- 79' 1-2 R. Garcia · A. Catena
- 83' ▲ I. Aspas ▼ F. Lopez
- 83' ▲ J. El Abdellaoui ▼ S. Carreira
- 88' ▲ M. Gomez ▼ A. Oroz
- 88' ▲ A. Bretones ▼ R. Moro
- 90'+1 Valentin Rosier
- FT1-2
Đội hình
- 13I. Radu
- 32J. Rodriguez
- 2C. Starfelt
- 20M. Alonso
- 17J. Rueda ▼ 67'
- 16M. Roman
- 6I. Moriba
- 5S. Carreira ▼ 83'
- 8F. Lopez ▼ 83'
- 7B. Iglesias ▼ 75'
- 23H. Alvarez ▼ 67'
Dự bị 12
- 1I. Villar
- 24C. Dominguez
- 9F. Jutgla ▲ 75'
- 10I. Aspas ▲ 83'
- 12M. Fernandez
- 15M. Vecino
- 18P. Duran
- 19W. Swedberg ▲ 67'
- 21M. Ristic
- 3O. Mingueza ▲ 67'
- 29Y. Lago
- 39J. El Abdellaoui ▲ 83'
- 1S. Herrera
- 19V. Rosier
- 24A. Catena
- 22F. Boyomo ▼ 31'
- 20J. Galan
- 14R. Garcia ▼ 70'
- 8I. Munoz
- 21V. Munoz
- 10A. Oroz ▼ 88'
- 18R. Moro ▼ 88'
- 17A. Budimir ▼ 70'
Dự bị 9
- 13A. Fernandez
- 3J. Cruz
- 5J. Herrando ▲ 31'
- 9R. Garcia ▲ 70'
- 11K. Barja
- 16M. Gomez ▲ 88'
- 23A. Bretones ▲ 88'
- 29A. Osambela ▲ 70'
- 41I. Arguibide
Thống kê
02⚑7
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm8
4Trúng đích2
9Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
7Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
555Chuyền bóng409
502Chuyền chính xác364
90%Chính xác chuyền89%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
56Trận đấu44
78Ghi được50
73Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai27