CA Osasuna
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
RC Celta de Vigo

CA Osasuna vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 0, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 21' E. Boyomo · A. Budimir 1-0
  2. 29' 1-1 Borja Iglesias · Óscar Mingueza
  3. 45' Carlos Domínguezphản lưới 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' Alfon González W. Swedberg
  6. 46' C. Starfelt Carlos Domínguez
  7. 46' Damián Rodríguez Fran Beltrán
  8. 62' Abel Bretones · Bryan Zaragoza 3-1
  9. 63' Rubén Peña Bryan Zaragoza
  10. 64' T. Douvikas Borja Iglesias
  11. 66' Lucas Torró
  12. 74' Rubén García
  13. 76' Hugo Sotelo I. Moriba
  14. 77' Raúl García A. Budimir
  15. 77' Iker Benito Rubén García
  16. 86' Alfon González
  17. 88' Pablo Ibáñez Moncayola
  18. 88' Moi Gómez Aimar Oroz
  19. 90'+1 3-2 Moi Gómezphản lưới
  20. FT3-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera
  2. 12Jesús Areso
  3. 24Catena
  4. 22E. Boyomo
  5. 23Abel Bretones
  6. 6Lucas Torró
  7. 14Rubén García▼ 77'
  8. 7Moncayola▼ 88'
  9. 10Aimar Oroz▼ 88'
  10. 19Bryan Zaragoza▼ 63'
  11. 17A. Budimir▼ 77'

Dự bị 12

  1. 15Rubén Peña▲ 63'
  2. 9Raúl García▲ 77'
  3. 27Iker Benito▲ 77'
  4. 8Pablo Ibáñez▲ 88'
  5. 16Moi Gómez▲ 88'
  6. 4Unai García
  7. 2Nacho Vidal
  8. 20José Arnáiz
  9. 13Aitor Fernández
  10. 3Juan Cruz
  11. 5Jorge Herrando
  12. 21Javi Martínez
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 1Iván Villar
  2. 32Javi Rodríguez
  3. 16Jailson
  4. 24Carlos Domínguez▼ 46'
  5. 3Óscar Mingueza
  6. 8Fran Beltrán▼ 46'
  7. 6I. Moriba▼ 76'
  8. 30Hugo Álvarez
  9. 10Iago Aspas
  10. 7Borja Iglesias▼ 64'
  11. 19W. Swedberg▼ 46'

Dự bị 12

  1. 12Alfon González▲ 46'
  2. 2C. Starfelt▲ 46'
  3. 25Damián Rodríguez▲ 46'
  4. 9T. Douvikas▲ 64'
  5. 33Hugo Sotelo▲ 76'
  6. 13Vicente Guaita
  7. 18Pablo Durán
  8. 15J. Aidoo
  9. 5Sergio Carreira
  10. 22Javier Manquillo
  11. 17J. Bamba
  12. 27César Fernández

Thống kê

026
301
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm12
3Trúng đích4
2Chệch đích4
5Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị3
19Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
451Chuyền bóng460
83%Chính xác chuyền83%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
67Ghi được91
67Thủng lưới74
1.37Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu