F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Elche CF

F.C. Barcelona vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 10, hòa 0, Elche CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLLL Elche CF
  1. 5' Franck Kessié
  2. 14' Gonzalo Verdú
  3. 28' Fidel
  4. 34' R. Lewandowski · Balde 1-0
  5. 41' M. Depay · Balde 2-0
  6. 45' Pedri
  7. HT2-0
  8. 46' Gavi F. Kessie
  9. 48' R. Lewandowski 3-0
  10. 53' Domingos Quina Fidel
  11. 53' N. Fernández Mercau Raúl Guti
  12. 59' Ansu Fati M. Depay
  13. 59' Héctor Bellerín Eric García
  14. 60' Raphinha O. Dembélé
  15. 68' E. Ponce Tete Morente
  16. 68' Josan Ferrández L. Boyé
  17. 70' Nicolás Fernández
  18. 72' Ferran Torres R. Lewandowski
  19. 73' Ferran Torres
  20. 78' Diego González Bigas
  21. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 23J. Koundé 7.3
  3. 4R. Araújo 7.0
  4. 24Eric García ▼ 59' 6.9
  5. 28Balde ⇢2 8.2
  6. 19F. Kessie ▼ 46' 6.2
  7. 21F. de Jong 8.3
  8. 8Pedri 8.5
  9. 7O. Dembélé ▼ 60' 7.2
  10. 9R. Lewandowski ⚽2 ▼ 72' 8.5
  11. 14M. Depay ▼ 59' 7.2

Dự bị 12

  1. 30Gavi ▲ 46' 7.0
  2. 10Ansu Fati ▲ 59' 6.5
  3. 2Héctor Bellerín ▲ 59' 7.2
  4. 22Raphinha ▲ 60' 7.0
  5. 11Ferran Torres ▲ 72' 6.3
  6. 17Marcos Alonso
  7. 3Piqué
  8. 5Sergio Busquets
  9. 26Iñaki Peña
  10. 18Jordi Alba
  11. 15A. Christensen
  12. 36Arnau Tenas
Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.0
  2. 14H. Palacios 6.3
  3. 26John Nwankwo 6.0
  4. 5Gonzalo Verdú 3.0
  5. 6Bigas ▼ 78' 6.6
  6. 23Clerc 6.7
  7. 11Tete Morente ▼ 68' 6.3
  8. 8Raúl Guti ▼ 53' 6.3
  9. 20Gumbau 6.3
  10. 16Fidel ▼ 53' 6.0
  11. 9L. Boyé ▼ 68' 6.5

Dự bị 12

  1. 12Domingos Quina ▲ 53' 6.3
  2. 22N. Fernández Mercau ▲ 53' 6.2
  3. 19E. Ponce ▲ 68' 6.2
  4. 17Josan Ferrández ▲ 68' 6.3
  5. 4Diego González ▲ 78' 6.3
  6. 2F. Fernández
  7. 3E. Roco
  8. 28Jesús
  9. 1A. Werner
  10. 15Álex Collado
  11. 7J. Pastore
  12. 18Roger Martí

Thống kê

026
021
77%Kiểm soát bóng23%
25Dứt điểm1
9Trúng đích1
10Chệch đích0
18Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
6Phạt góc0
5Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
708Chuyền bóng213
642Chuyền chính xác143
91%Chính xác chuyền67%

So sánh

59Trận đấu50
116Ghi được47
52Thủng lưới80
1.97Bàn thắng mỗi trận0.94
32Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn25
60Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu