F.C. Barcelona
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Elche CF

F.C. Barcelona vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 3, hòa 0, Elche CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDDLL Elche CF
  1. 9' Lamine Yamal · A. Balde 1-0
  2. 11' F. Torres · F. Lopez 2-0
  3. 35' Martim Neto
  4. 42' 2-1 R. Mir · A. Nunez
  5. HT2-1
  6. 46' R. Mendoza M. Neto
  7. 61' M. Rashford · F. Lopez 3-1
  8. 66' D. Olmo F. Lopez
  9. 70' Y. Santiago G. Valera
  10. 70' H. Fort P. Bigas
  11. 74' R. Lewandowski M. Rashford
  12. 74' G. Martin A. Balde
  13. 74' A. Rodriguez Andre Silva
  14. 82' J. Donald A. Pedrosa
  15. 88' D. Fernandez F. Torres
  16. 88' R. Bardghji Lamine Yamal
  17. FT3-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 25W. Szczesny
  2. 23J. Kounde
  3. 4R. Araujo
  4. 24E. Garcia
  5. 3A. Balde▼ 74'
  6. 17M. Casado
  7. 21F. de Jong
  8. 10Lamine Yamal▼ 88'
  9. 16F. Lopez▼ 66'
  10. 14M. Rashford▼ 74'
  11. 7F. Torres▼ 88'

Dự bị 10

  1. 31D. Kochen
  2. 33E. Aller
  3. 5P. Cubarsi
  4. 9R. Lewandowski▲ 74'
  5. 18G. Martin▲ 74'
  6. 20D. Olmo▲ 66'
  7. 22M. Bernal
  8. 27D. Fernandez▲ 88'
  9. 28R. Bardghji▲ 88'
  10. 42X. Espart
Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eder Sarabia Armesto
  1. 13I. Pena
  2. 3A. Pedrosa▼ 82'
  3. 22D. Affengruber
  4. 6P. Bigas▼ 70'
  5. 15A. Nunez
  6. 8M. Aguado
  7. 11G. Valera▼ 70'
  8. 16M. Neto▼ 46'
  9. 14A. Febas
  10. 10R. Mir
  11. 9Andre Silva▼ 74'

Dự bị 12

  1. 1M. Dituro
  2. 5F. Redondo Solari
  3. 7Y. Santiago▲ 70'
  4. 17Josan
  5. 18J. Donald▲ 82'
  6. 19G. Diangana
  7. 20A. Rodriguez▲ 74'
  8. 21L. Petrot
  9. 23V. Chust
  10. 30R. Mendoza▲ 46'
  11. 32A. Boayar
  12. 39H. Fort▲ 70'

Thống kê

006
310
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm9
5Trúng đích3
6Chệch đích4
6Bị chặn2
6Phạt góc3
5Việt vị5
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
413Chuyền bóng435
83%Chính xác chuyền84%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu44
155Ghi được57
62Thủng lưới63
2.77Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới11
44Trên 2.5 bàn24
83Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu