Elche CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

Elche CF vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
DDLLL Elche CF
WWWWW F.C. Barcelona
  1. -5' Javier Pastore
  2. 44' Fidel 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Ferran Torres Gavi
  5. 49' Ronald Araújo
  6. 56' Antonio Barragán
  7. 58' Ousmane Dembélé
  8. 60' 1-1 Ferran Torres · Jordi Alba
  9. 65' E. Ponce Tete Morente
  10. 65' G. Carrillo L. Boyé
  11. 67' Ezequiel Ponce
  12. 68' Nico González F. de Jong
  13. 71' Dani Alves
  14. 73' Nicolás González
  15. 75' M. Depay P. Aubameyang
  16. 75' Adama Traoré O. Dembélé
  17. 78' Josan Ferrández Fidel
  18. 79' I. Marcone Raúl Guti
  19. 82' Gerard Piqué
  20. 82' Memphis Depay
  21. 84' 1-2 M. Depay11m
  22. 85' Kike Pérez Omar Mascarell
  23. 85' S. Dest Dani Alves
  24. 90'+6 Memphis Depay
  25. FT1-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.5
  2. 19Barragán 6.2
  3. 3E. Roco 7.0
  4. 22J. Mojica 6.9
  5. 4Diego González 7.0
  6. 16Fidel ▼ 78' 7.5
  7. 21Omar Mascarell ▼ 85' 6.3
  8. 8Raúl Guti ▼ 79' 6.9
  9. 10Pere Milla 6.6
  10. 9L. Boyé ▼ 65' 6.7
  11. 11Tete Morente ▼ 65' 5.9

Dự bị 11

  1. 18E. Ponce ▲ 65' 6.5
  2. 7G. Carrillo ▲ 65' 6.3
  3. 17Josan Ferrández ▲ 78' 6.3
  4. 23I. Marcone ▲ 79' 6.6
  5. 24Kike Pérez ▲ 85' 6.6
  6. 15J. Pastore
  7. 5Gonzalo Verdú
  8. 1Kiko Casilla
  9. 20P. Piatti
  10. 28Lluís Andreu
  11. 12L. Olaza
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.7
  2. 8Dani Alves ▼ 85' 7.2
  3. 3Piqué 7.2
  4. 18Jordi Alba 8.2
  5. 4R. Araujo 6.9
  6. 5Sergio Busquets 8.0
  7. 21F. de Jong ▼ 68' 6.3
  8. 16Pedri 6.6
  9. 30Gavi ▼ 46' 6.5
  10. 25P. Aubameyang ▼ 75' 7.0
  11. 7O. Dembélé ▼ 75' 6.9

Dự bị 12

  1. 19Ferran Torres ▲ 46' 6.6
  2. 14Nico González ▲ 68' 6.7
  3. 9M. Depay ▲ 75' 7.2
  4. 11Adama Traoré ▲ 75' 7.3
  5. 2S. Dest ▲ 85' 6.6
  6. 13Neto
  7. 6Riqui Puig
  8. 15C. Lenglet
  9. 17L. de Jong
  10. 24Eric García
  11. 22Óscar Mingueza
  12. 27L. Carević

Thống kê

125
660
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm20
3Trúng đích9
5Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc6
3Việt vị4
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
265Chuyền bóng574
184Chuyền chính xác494
69%Chính xác chuyền86%

So sánh

47Trận đấu59
57Ghi được101
61Thủng lưới66
1.21Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn34
30Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu