Elche CF vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DDDLL Elche CF
- WWWWW F.C. Barcelona
- 6' 0-1 Lamine Yamal · D. Olmo
- 29' A. Rodriguez · G. Valera 1-1
- 38' John Donald
- 40' 1-2 F. Torres · F. de Jong
- HT1-2
- 46' ▲ M. Rashford ▼ Raphinha
- 56' ▲ F. Redondo Solari ▼ M. Aguado
- 60' ▲ M. Neto ▼ G. Diangana
- 60' ▲ A. Boayar ▼ Andre Silva
- 62' ▲ R. Lewandowski ▼ F. Torres
- 62' ▲ M. Bernal ▼ D. Olmo
- 72' 1-3 M. Rashford
- 74' ▲ L. Petrot ▼ D. Affengruber
- 74' ▲ L. Cepeda ▼ A. Rodriguez
- 76' Rodrigo Mendoza
- 84' ▲ R. Araujo ▼ J. Kounde
- 85' ▲ M. Casado ▼ Fermín
- 90' Frenkie de Jong
- FT1-3
Đội hình
- 13I. Pena
- 22D. Affengruber▼ 74'
- 23V. Chust
- 18J. Donald
- 3A. Pedrosa
- 30R. Mendoza
- 8M. Aguado▼ 56'
- 11G. Valera
- 19G. Diangana▼ 60'
- 20A. Rodriguez▼ 74'
- 9Andre Silva▼ 60'
Dự bị 12
- 1M. Dituro
- 45A. Iturbe
- 5F. Redondo Solari▲ 56'
- 7Y. Santiago
- 16M. Neto▲ 60'
- 21L. Petrot▲ 74'
- 24L. Cepeda▲ 74'
- 31D. Delgado
- 32A. Boayar▲ 60'
- 36N. Salvador
- 38A. Sanchez
- 43A. Herraiz
- 13J. Garcia
- 23J. Kounde▼ 84'
- 5P. Cubarsi
- 24E. Garcia
- 3A. Balde
- 16Fermín▼ 85'
- 21F. de Jong
- 20D. Olmo▼ 62'
- 10Lamine Yamal
- 7F. Torres▼ 62'
- 11Raphinha▼ 46'
Dự bị 10
- 25W. Szczesny
- 31D. Kochen
- 2J. Cancelo
- 4R. Araujo▲ 84'
- 9R. Lewandowski▲ 62'
- 14M. Rashford▲ 46'
- 17M. Casado▲ 85'
- 18G. Martin
- 19R. Bardghji
- 22M. Bernal▲ 62'
Thống kê
02⚑2
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm30
3Trúng đích8
5Chệch đích15
1Bị chặn7
2Phạt góc8
5Việt vị2
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
353Chuyền bóng548
82%Chính xác chuyền86%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)6.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu56
57Ghi được155
63Thủng lưới62
1.3Bàn thắng mỗi trận2.77
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn44
34Hiệp hai83