F.C. Barcelona vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 10, hòa 0, Elche CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Camp Nou, Barcelona
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- DDLLL Elche CF
- HT0-0
- 46' ▲ O. Dembélé ▼ M. Pjanić
- 48' L. Messi · M. Braithwaite 1-0
- 60' ▲ Fidel ▼ Cifuentes
- 60' ▲ Tete Morente ▼ E. Rigoni
- 67' ▲ Busquets ▼ Trincão
- 68' L. Messi · F. de Jong 2-0
- 72' ▲ Nino ▼ Pere Milla
- 72' ▲ G. Carrillo ▼ L. Boyé
- 73' Jordi Alba · M. Braithwaite 3-0
- 76' ▲ C. Lenglet ▼ Piqué
- 76' ▲ A. Griezmann ▼ M. Braithwaite
- 76' ▲ S. Dest ▼ Jordi Alba
- 81' ▲ Luismi Sánchez ▼ O. Mfulu
- FT3-0
Đội hình
- 1M. ter Stegen 7.2
- 3Piqué ▼ 76' 7.3
- 18Jordi Alba ⚽ ▼ 76' 7.3
- 23S. Umtiti 7.2
- 28Óscar Mingueza 7.5
- 8M. Pjanić ▼ 46' 7.3
- 21F. de Jong ⇢ 7.9
- 10L. Messi ⚽2 9.0
- 9M. Braithwaite ⇢2 ▼ 76' 7.9
- 17Trincão ▼ 67' 6.7
- 16Pedri 7.2
Dự bị 11
- 11O. Dembélé ▲ 46' 6.9
- 5Busquets ▲ 67' 6.9
- 15C. Lenglet ▲ 76' 6.6
- 7A. Griezmann ▲ 76' 6.5
- 2S. Dest ▲ 76' 6.6
- 13Neto
- 26Iñaki Peña
- 19Matheus Fernandes
- 29K. De La Fuente
- 24Junior Firpo
- 12Riqui Puig
- 13Edgar Badia 6.5
- 19Barragán 6.7
- 25J. Mojica 6.3
- 23Cifuentes ▼ 60' 6.3
- 5Gonzalo Verdú 6.7
- 24Josema Sánchez 6.3
- 6O. Mfulu ▼ 81' 6.9
- 14Raúl Guti 6.2
- 10Pere Milla ▼ 72' 6.3
- 22E. Rigoni ▼ 60' 6.2
- 9L. Boyé ▼ 72' 6.6
Dự bị 12
- 16Fidel ▲ 60' 5.9
- 11Tete Morente ▲ 60' 6.2
- 7Nino ▲ 72' 6.3
- 21G. Carrillo ▲ 72' 6.9
- 15Luismi Sánchez ▲ 81' 6.7
- 1P. Gazzaniga
- 12Dani Calvo
- 37Jony Carmona
- 26John Donald
- 32Gerard Barri
- 18H. Palacios
- 45Lluís Andreu
Thống kê
00⚑6
⚑300
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm6
5Trúng đích1
1Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Cứu thua2
772Chuyền bóng405
700Chuyền chính xác339
91%Chính xác chuyền84%
So sánh
54Trận đấu41
122Ghi được37
58Thủng lưới58
2.26Bàn thắng mỗi trận0.9
20Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn16
69Hiệp hai20