Atlético Madrid
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Atlético Madrid vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 4-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 9' Á. Correa · R. De Paul 1-0
  2. 16' Mario Hermoso
  3. 21' Unai Núñez
  4. HT1-0
  5. 46' Koke T. Lemar
  6. 50' R. De Paul · Koke 2-0
  7. 52' Gabri Veiga Carles Pérez
  8. 56' Koke
  9. 63' João Félix Á. Correa
  10. 63' A. Griezmann Álvaro Morata
  11. 63' A. Solari R. Tapia
  12. 66' Y. Carrasco · G. Kondogbia 3-0
  13. 71' 3-1 Gabri Veiga · Iago Aspas
  14. 75' Matheus Cunha R. De Paul
  15. 82' Unai Núñezphản lưới 4-1
  16. 85' Saúl Y. Carrasco
  17. 90'+4 Gabriel Veiga
  18. 90'+4 Iago Aspas
  19. FT4-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 1I. Grbić 6.6
  2. 16N. Molina 6.6
  3. 20A. Witsel 6.9
  4. 22Hermoso 6.9
  5. 23Reinildo 7.2
  6. 21Y. Carrasco ▼ 85' 7.3
  7. 5R. De Paul ▼ 75' 8.2
  8. 4G. Kondogbia 7.3
  9. 11T. Lemar ▼ 46' 6.9
  10. 10Á. Correa ▼ 63' 7.2
  11. 19Álvaro Morata ▼ 63' 6.9

Dự bị 10

  1. 6Koke ▲ 46' 6.9
  2. 7João Félix ▲ 63' 6.3
  3. 8A. Griezmann ▲ 63' 6.7
  4. 9Matheus Cunha ▲ 75' 7.0
  5. 17Saúl ▲ 85' 6.3
  6. 31Antonio Gomis
  7. 36Marco Moreno
  8. 18Felipe
  9. 14Marcos Llorente
  10. 33Alejandro Iturbe
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 5.7
  2. 2Hugo Mallo 6.3
  3. 15J. Aidoo 6.2
  4. 4Unai Núñez 5.3
  5. 17Javier Galán 6.6
  6. 14R. Tapia ▼ 63' 7.0
  7. 7Carles Pérez ▼ 52' 6.2
  8. 8Fran Beltrán 6.9
  9. 11F. Cervi 6.6
  10. 10Iago Aspas 7.3
  11. 18J. Strand Larsen 6.3

Dự bị 10

  1. 28Gabri Veiga ▲ 52' 7.2
  2. 21A. Solari ▲ 63' 6.3
  3. 29Miguel Rodríguez
  4. 13Iván Villar
  5. 20Kevin Vázquez
  6. 26Carlos Domínguez
  7. 3Óscar Mingueza
  8. 32Fran López
  9. 23L. de la Torre
  10. 19W. Swedberg

Thống kê

024
730
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm14
4Trúng đích3
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
4Phạt góc7
0Việt vị1
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
464Chuyền bóng541
384Chuyền chính xác471
83%Chính xác chuyền87%

So sánh

54Trận đấu45
99Ghi được59
49Thủng lưới62
1.83Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn24
61Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu