Atlético Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Atlético Madrid vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 12' Stefan Savić
  2. 15' José María Giménez
  3. 17' Iago Aspas
  4. 20' Jan Oblak
  5. 36' Renan Lodi · G. Kondogbia 1-0
  6. HT1-0
  7. 50' Reinildo Isnard Mandava
  8. 60' Renan Lodi · G. Kondogbia 2-0
  9. 63' A. Griezmann Á. Correa
  10. 63' R. De Paul Renan Lodi
  11. 64' Y. Carrasco Marcos Llorente
  12. 68' T. Lemar G. Kondogbia
  13. 71' Néstor Araujo
  14. 72' L. Suárez João Félix
  15. 75' Thiago Galhardo Santi Mina
  16. 75' Nolito F. Cervi
  17. 81' A. Solari Denis Suárez
  18. 84' Thiago Galhardo
  19. FT2-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.5
  2. 24Š. Vrsaljko 7.5
  3. 15S. Savić 7.5
  4. 2J. Giménez 7.0
  5. 23Reinildo 7.5
  6. 12Renan Lodi ⚽2 ▼ 63' 8.2
  7. 16H. Herrera 7.2
  8. 4G. Kondogbia ⇢2 ▼ 68' 8.2
  9. 14Marcos Llorente ▼ 64' 7.2
  10. 10Á. Correa ▼ 63' 6.6
  11. 7João Félix ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 8A. Griezmann ▲ 63' 6.6
  2. 5R. De Paul ▲ 63' 6.6
  3. 21Y. Carrasco ▲ 64' 6.2
  4. 11T. Lemar ▲ 68' 6.3
  5. 9L. Suárez ▲ 72' 6.7
  6. 1B. Lecomte
  7. 22Hermoso
  8. 18Felipe
  9. 26Javier Serrano
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.0
  2. 2Hugo Mallo 6.6
  3. 4N. Araujo 6.2
  4. 15J. Aidoo 6.7
  5. 17Javier Galán 6.3
  6. 6Denis Suárez ▼ 81' 6.9
  7. 11F. Cervi ▼ 75' 6.3
  8. 23Brais Méndez 6.9
  9. 8Fran Beltrán 7.0
  10. 10Iago Aspas 7.0
  11. 22Santi Mina ▼ 75' 6.9

Dự bị 11

  1. 7Thiago Galhardo ▲ 75' 6.3
  2. 9Nolito ▲ 75' 6.3
  3. 21A. Solari ▲ 81' 6.9
  4. 24J. Murillo
  5. 19José Fontán
  6. 13Rubén Blanco
  7. 20Kevin Vázquez
  8. 18O. Pineda
  9. 28Carlos Domínguez
  10. 37Coke Carrillo
  11. 14R. Tapia

Thống kê

045
930
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm16
6Trúng đích2
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn7
5Phạt góc9
1Việt vị2
10Phạm lỗi7
4Thẻ vàng3
2Cứu thua4
364Chuyền bóng638
283Chuyền chính xác539
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu45
87Ghi được57
64Thủng lưới46
1.53Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn17
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu