F.C. Barcelona
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

F.C. Barcelona vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 0-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 3, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 14' Ousmane Dembélé
  2. 45'+5 Alejandro Catena
  3. 45' Óscar Trejo
  4. HT0-0
  5. 54' Florian Lejeune
  6. 60' Sergi Roberto A. Christensen
  7. 60' F. de Jong Gavi
  8. 60' Ansu Fati Raphinha
  9. 62' Óscar Valentín Unai López
  10. 62' R. Falcao Sergio Camello
  11. 69' Radamel Falcao
  12. 73' F. Kessié Pedri
  13. 74' Sergio Busquets
  14. 79' Salvi Isi Palazón
  15. 82' P. Aubameyang Jordi Alba
  16. 84' José Ángel Pozo Ó. Trejo
  17. 86' Ismaila Ciss
  18. 89' Stole Dimitrievski
  19. 90'+3 Sergio Busquets
  20. 90'+3 Sergio Busquets
  21. FT0-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.5
  2. 4R. Araujo 6.9
  3. 15A. Christensen ▼ 60' 7.3
  4. 24Eric García 7.0
  5. 18Jordi Alba ▼ 82' 6.5
  6. 30Gavi ▼ 60' 6.7
  7. 5Sergio Busquets 7.0
  8. 8Pedri ▼ 73' 7.0
  9. 22Raphinha ▼ 60' 7.3
  10. 9R. Lewandowski 7.3
  11. 7O. Dembélé 7.3

Dự bị 12

  1. 20Sergi Roberto ▲ 60' 6.5
  2. 21F. de Jong ▲ 60' 7.2
  3. 10Ansu Fati ▲ 60' 6.9
  4. 19F. Kessié ▲ 73' 6.5
  5. 17P. Aubameyang ▲ 82' 6.6
  6. 28Álex Balde
  7. 14M. Depay
  8. 36Arnau Tenas
  9. 11Ferran Torres
  10. 26Iñaki Peña
  11. 16M. Pjanić
  12. 3Piqué
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 8.5
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 19F. Lejeune 7.2
  4. 5Catena 7.3
  5. 3Fran García 7.2
  6. 17Unai López ▼ 62' 6.5
  7. 21P. Ciss 7.3
  8. 7Isi Palazón ▼ 79' 7.5
  9. 8Ó. Trejo ▼ 84' 6.7
  10. 18Álvaro García 6.6
  11. 34Sergio Camello ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 23Óscar Valentín ▲ 62' 6.9
  2. 9R. Falcao ▲ 62' 6.5
  3. 14Salvi ▲ 79' 6.3
  4. 22José Ángel Pozo ▲ 84' 6.9
  5. 30Miguel Morro
  6. 10Bebé
  7. 4Mario Suárez
  8. 2Mario Hernández
  9. 13Diego López
  10. 29Diego Méndez
  11. 11R. Nteka
  12. 28Pablo Muñoz

Thống kê

138
060
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm4
6Trúng đích2
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
8Phạt góc0
4Việt vị4
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
560Chuyền bóng274
489Chuyền chính xác191
87%Chính xác chuyền70%

So sánh

59Trận đấu52
116Ghi được59
52Thủng lưới70
1.97Bàn thắng mỗi trận1.13
32Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu