F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

F.C. Barcelona vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 26' Iñigo Martínez
  2. 27' Ismaila Ciss
  3. 28' R. Lewandowski11m 1-0
  4. 41' Andrei Rațiu
  5. 45'+2 Gavi
  6. HT1-0
  7. 61' Adri Embarba Randy Nteka
  8. 61' Gerard Gumbau Pedro Díaz
  9. 66' Dani Olmo Gavi
  10. 66' J. Koundé Héctor Fort
  11. 74' Óscar Valentín P. Ciss
  12. 74' Ó. Trejo Isi Palazón
  13. 81' Ferran Torres R. Lewandowski
  14. 81' Eric García Pau Cubarsí
  15. 87' Adrián Embarba
  16. 87' Sergi Guardiola Álvaro García
  17. 88' Marc Casadó F. de Jong
  18. 90'+5 Ferran Torres
  19. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny
  2. 32Héctor Fort▼ 66'
  3. 2Pau Cubarsí▼ 81'
  4. 5Iñigo Martínez
  5. 3Alejandro Balde
  6. 21F. de Jong▼ 88'
  7. 8Pedri
  8. 19Lamine Yamal
  9. 6Gavi▼ 66'
  10. 11Raphinha
  11. 9R. Lewandowski▼ 81'

Dự bị 12

  1. 20Dani Olmo▲ 66'
  2. 23J. Koundé▲ 66'
  3. 7Ferran Torres▲ 81'
  4. 24Eric García▲ 81'
  5. 17Marc Casadó▲ 88'
  6. 10Ansu Fati
  7. 35Gerard Martín
  8. 31D. Kochen
  9. 18Pau Víctor
  10. 4R. Araujo
  11. 13Iñaki Peña
  12. 14Pablo Torre
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla
  2. 2A. Rațiu
  3. 24F. Lejeune
  4. 16A. Mumin
  5. 3Pep Chavarría
  6. 4Pedro Díaz▼ 61'
  7. 6P. Ciss▼ 74'
  8. 19Jorge de Frutos
  9. 7Isi Palazón▼ 74'
  10. 18Álvaro García▼ 87'
  11. 11Randy Nteka▼ 61'

Dự bị 12

  1. 21Adri Embarba▲ 61'
  2. 15Gerard Gumbau▲ 61'
  3. 23Óscar Valentín▲ 74'
  4. 8Ó. Trejo▲ 74'
  5. 12Sergi Guardiola▲ 87'
  6. 5Aridane Hernández
  7. 27Pelayo Fernández
  8. 22A. Espino
  9. 26Marco de las Sías
  10. 1Dani Cárdenas
  11. 28E. Eto'o
  12. 20I. Balliu

Thống kê

024
530
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm9
5Trúng đích4
6Chệch đích5
3Bị chặn0
4Phạt góc5
2Việt vị5
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
542Chuyền bóng353
87%Chính xác chuyền80%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu48
180Ghi được57
80Thủng lưới62
2.81Bàn thắng mỗi trận1.19
21Giữ sạch lưới12
50Trên 2.5 bàn23
95Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu