Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Rayo Vallecano vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 0, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWWWW F.C. Barcelona
  1. -5' Óscar Trejo
  2. 38' Augusto Batalla
  3. 40' 0-1 Lamine Yamal11m
  4. 45' Unai López
  5. HT0-1
  6. 56' Jules Koundé
  7. 59' F. Perez U. Lopez
  8. 62' F. Lopez D. Olmo
  9. 62' M. Rashford Raphinha
  10. 67' F. Perez · I. Palazon 1-1
  11. 76' O. Valentin Luiz Felipe
  12. 76' S. Camello J. de Frutos
  13. 78' G. Martin A. Balde
  14. 78' R. Lewandowski F. Torres
  15. 90'+4 Josep Chavarría
  16. 90'+2 Pacha I. Palazon
  17. 90'+3 G. Gumbau A. Garcia
  18. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez Soto
  1. 13A. Batalla
  2. 2A. Ratiu
  3. 5Luiz Felipe▼ 76'
  4. 24F. Lejeune
  5. 3P. Chavarria
  6. 19J. de Frutos▼ 76'
  7. 17U. Lopez▼ 59'
  8. 6P. Ciss
  9. 18A. Garcia▼ 90'
  10. 7I. Palazon▼ 90'
  11. 4P. Diaz

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 20I. Balliu
  3. 22Pacha▲ 90'
  4. 27P. Fernandez
  5. 33J. Vertrouwd
  6. 28S. Becerra
  7. 15G. Gumbau▲ 90'
  8. 11R. Nteka
  9. 21F. Perez▲ 59'
  10. 8O. Trejo
  11. 23O. Valentin▲ 76'
  12. 10S. Camello▲ 76'
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia
  2. 23J. Kounde
  3. 24E. Garcia
  4. 15A. Christensen
  5. 3A. Balde▼ 78'
  6. 21F. de Jong
  7. 8Pedri
  8. 10Lamine Yamal
  9. 20D. Olmo▼ 62'
  10. 11Raphinha▼ 62'
  11. 7F. Torres▼ 78'

Dự bị 12

  1. 31D. Kochen
  2. 25W. Szczesny
  3. 4R. Araujo
  4. 5P. Cubarsi
  5. 18G. Martin▲ 78'
  6. 26J. Torrents
  7. 17M. Casado
  8. 27D. Fernandez
  9. 16F. Lopez▲ 62'
  10. 29T. Fernandez
  11. 9R. Lewandowski▲ 78'
  12. 14M. Rashford▲ 62'

Thống kê

049
410
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
6Trúng đích3
3Chệch đích6
3Bị chặn3
9Phạt góc4
7Việt vị2
16Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
2Cứu thua5
338Chuyền bóng444
75%Chính xác chuyền82%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu56
79Ghi được155
61Thủng lưới62
1.39Bàn thắng mỗi trận2.77
21Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn44
45Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu