F.C. Barcelona
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

F.C. Barcelona vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 0-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 3, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 7' 0-1 Álvaro García · Isi Palazón
  2. 37' Santi Comesaña
  3. HT0-1
  4. 46' C. Lenglet S. Dest
  5. 56' Sergi Guardiola R. Nteka
  6. 56' P. Ciss Santi Comesaña
  7. 60' M. Depay Ferran Torres
  8. 60' Nico González F. de Jong
  9. 67' Ó. Trejo Óscar Valentín
  10. 69' Ivan Balliu
  11. 71' L. de Jong P. Aubameyang
  12. 71' Adama Traoré Eric García
  13. 81' Luuk de Jong
  14. 85' Isi Palazón
  15. 87' Mario Suárez Unai López
  16. 87' Mario Hernández Isi Palazón
  17. 89' Ousmane Dembélé
  18. 90'+13 Gavi
  19. 90'+3 Jordi Alba
  20. 90'+12 Alejandro Catena
  21. 90'+6 Óscar Trejo
  22. 90'+5 Mario Hernández
  23. FT0-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.5
  2. 18Jordi Alba 7.3
  3. 4R. Araujo 7.7
  4. 24Eric García ▼ 71' 6.9
  5. 2S. Dest ▼ 46' 6.2
  6. 5Sergio Busquets 7.3
  7. 21F. de Jong ▼ 60' 6.9
  8. 30Gavi 7.3
  9. 25P. Aubameyang ▼ 71' 6.7
  10. 7O. Dembélé 7.5
  11. 19Ferran Torres ▼ 60' 6.2

Dự bị 12

  1. 15C. Lenglet ▲ 46' 7.3
  2. 9M. Depay ▲ 60' 7.0
  3. 14Nico González ▲ 60' 6.6
  4. 17L. de Jong ▲ 71' 6.3
  5. 11Adama Traoré ▲ 71' 7.2
  6. 36Arnau Tenas
  7. 8Dani Alves
  8. 12M. Braithwaite
  9. 13Neto
  10. 3Piqué
  11. 22Óscar Mingueza
  12. 6Riqui Puig
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 8.0
  2. 20I. Balliu 6.9
  3. 2N. Maraš 7.2
  4. 33Fran García 6.6
  5. 5Catena 7.7
  6. 12Unai López ▼ 87' 6.3
  7. 18Álvaro García 7.5
  8. 23Óscar Valentín ▼ 67' 6.6
  9. 6Santi Comesaña ▼ 56' 6.7
  10. 9R. Nteka ▼ 56' 6.3
  11. 7Isi Palazón ▼ 87' 6.6

Dự bị 10

  1. 16Sergi Guardiola ▲ 56' 6.2
  2. 21P. Ciss ▲ 56' 7.2
  3. 8Ó. Trejo ▲ 67' 6.9
  4. 4Mario Suárez ▲ 87' 6.3
  5. 32Mario Hernández ▲ 87' 6.2
  6. 3R. Falcao
  7. 11M. Sylla
  8. 19Kévin Rodrigues
  9. 1L. Zidane
  10. 10Bebé

Thống kê

049
160
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm3
5Trúng đích1
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
9Phạt góc1
6Việt vị2
10Phạm lỗi15
4Thẻ vàng6
0Cứu thua4
614Chuyền bóng262
531Chuyền chính xác179
86%Chính xác chuyền68%

So sánh

59Trận đấu50
101Ghi được55
66Thủng lưới62
1.71Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn20
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu