F.C. Barcelona
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Rayo Vallecano

F.C. Barcelona vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 5-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 12' 0-1 S. Camello · A. Garcia
  2. 19' Raphinha · X. Espart 1-1
  3. 21' Lamine Yamal · M. Bernal 2-1
  4. 32' A. Pedrosa J. Vertrouwd
  5. 45'+2 Jules Koundé
  6. HT2-1
  7. 51' F. Lejeunephản lưới 3-1
  8. 57' P. Diaz G. Bouare
  9. 57' F. Perez J. de Frutos
  10. 59' 3-2 S. Camello · U. Lopez
  11. 64' Rodri M. Bernal
  12. 64' Fermín D. Olmo
  13. 71' Raphinha · A. Gordon 4-2
  14. 75' R. Nteka U. Lopez
  15. 75' Alemao S. Camello
  16. 77' J. Cancelo Pedri
  17. 77' K. Adeyemi A. Gordon
  18. 86' H. Abdelkarim Raphinha
  19. 90' Adrià Pedrosa
  20. 90' Lamine Yamal · K. Adeyemi 5-2
  21. FT5-2

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 1J. Garcia 7.2
  2. 23J. Kounde 6.2
  3. 5P. Cubarsi 7.2
  4. 15A. Christensen 6.9
  5. 12X. Espart 6.6
  6. 22M. Bernal ▼ 64' 7.7
  7. 8Pedri ▼ 77' 6.6
  8. 10Lamine Yamal ⚽2 10.0
  9. 20D. Olmo ▼ 64' 7.2
  10. 17A. Gordon ▼ 77' 7.5
  11. 11Raphinha ⚽2 ▼ 86' 9.3

Dự bị 11

  1. 13W. Szczesny
  2. 31E. Aller
  3. 18G. Martin
  4. 2J. Cancelo ▲ 77' 6.7
  5. 24E. Garcia
  6. 3A. Balde
  7. 16Rodri ▲ 64' 6.9
  8. 28B. Farinas
  9. 7Fermín ▲ 64' 7.3
  10. 29H. Abdelkarim ▲ 86' 6.7
  11. 14K. Adeyemi ▲ 77' 6.9
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Benat San Jose
  1. 1D. Cardenas 6.5
  2. 20I. Balliu 5.6
  3. 24F. Lejeune 5.9
  4. 6P. Ciss 5.9
  5. 33J. Vertrouwd ▼ 32' 6.3
  6. 23O. Valentin 6.7
  7. 36G. Bouare ▼ 57' 6.5
  8. 19J. de Frutos ▼ 57' 6.2
  9. 8U. Lopez ▼ 75' 6.6
  10. 18A. Garcia 6.2
  11. 10S. Camello ⚽2 ▼ 75' 8.0

Dự bị 11

  1. 30A. Molina
  2. 17A. Pedrosa ▲ 32' 6.5
  3. 2A. Ratiu
  4. 22P. Fernandez
  5. 26M. de las Sias
  6. 4P. Diaz ▲ 57' 6.5
  7. 11R. Nteka ▲ 75' 6.2
  8. 31M. Roman
  9. 9Alemao ▲ 75' 6.7
  10. 14G. Tsitaishvili
  11. 21F. Perez ▲ 57' 6.7

Thống kê

009
510
69%Kiểm soát bóng31%
26Dứt điểm11
9Trúng đích5
10Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
9Phạt góc5
3Việt vị4
4Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
-1.93Bàn thắng ngăn chặn-1.93
648Chuyền bóng286
585Chuyền chính xác212
90%Chính xác chuyền74%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
7
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
10
Levante UD
4 5 - 5 0 5
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
12
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
13
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
14
Real Sociedad
4 3 - 6 -3 4
15
Getafe CF
3 1 - 4 -3 3
16
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
17
RC Celta de Vigo
4 1 - 4 -3 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
3 3 - 9 -6 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu8
31Ghi được12
9Thủng lưới19
3.1Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới0
7Trên 2.5 bàn7
17Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu