Rayo Vallecano vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 0, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WWWWW F.C. Barcelona
- 9' Unai López · Jorge de Frutos 1-0
- 45'+2 Isi Palazón
- HT1-0
- 46' ▲ Dani Olmo ▼ Ferran Torres
- 56' ▲ P. Ciss ▼ Unai López
- 56' ▲ Adri Embarba ▼ Álvaro García
- 60' 1-1 Pedri · Raphinha
- 64' ▲ Randy Nteka ▼ Sergio Camello
- 64' ▲ Gerard Gumbau ▼ Jorge de Frutos
- 65' ▲ Alejandro Balde ▼ Gerard Martín
- 68' ▲ Pep Chavarría ▼ Óscar Valentín
- 71' Abdul Mumin
- 73' Robert Lewandowski
- 82' 1-2 Dani Olmo · Lamine Yamal
- 88' Ismaila Ciss
- 90'+4 Marc Bernal
- 90'+1 ▲ Fermín López ▼ Pedri
- 90'+6 ▲ Pau Víctor ▼ Lamine Yamal
- FT1-2
Đội hình
- 1Dani Cárdenas
- 20I. Balliu
- 24F. Lejeune
- 16A. Mumin
- 22A. Espino
- 19Jorge de Frutos▼ 64'
- 17Unai López▼ 56'
- 23Óscar Valentín▼ 68'
- 18Álvaro García▼ 56'
- 14Sergio Camello▼ 64'
- 7Isi Palazón
Dự bị 12
- 6P. Ciss▲ 56'
- 21Adri Embarba▲ 56'
- 11Randy Nteka▲ 64'
- 15Gerard Gumbau▲ 64'
- 3Pep Chavarría▲ 68'
- 28E. Eto'o
- 13A. Batalla
- 2A. Rațiu
- 5Aridane Hernández
- 8Ó. Trejo
- 4Pedro Díaz
- 27Pelayo Fernández
- 1M. ter Stegen
- 23J. Koundé
- 2Pau Cubarsí
- 5Iñigo Martínez
- 35Gerard Martín▼ 65'
- 28Marc Bernal
- 8Pedri▼ 90'
- 19Lamine Yamal▼ 90'
- 11Raphinha
- 7Ferran Torres▼ 46'
- 9R. Lewandowski
Dự bị 11
- 20Dani Olmo▲ 46'
- 3Alejandro Balde▲ 65'
- 16Fermín López▲ 90'
- 18Pau Víctor▲ 90'
- 17Marc Casadó
- 39Andrés Cuenca
- 32Héctor Fort
- 14Pablo Torre
- 13Iñaki Peña
- 26Ander Astralaga
- 36Sergi Domínguez
Thống kê
03⚑6
⚑610
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm22
4Trúng đích5
3Chệch đích6
1Bị chặn11
6Phạt góc6
4Việt vị1
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
270Chuyền bóng529
74%Chính xác chuyền84%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu64
57Ghi được180
62Thủng lưới80
1.19Bàn thắng mỗi trận2.81
12Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn50
29Hiệp hai95