F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

F.C. Barcelona vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 5, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 8' Raphinha
  2. 24' R. Araujo · J. Cancelo 1-0
  3. 26' Lamine Yamal
  4. 34' Óscar Valentín
  5. HT1-0
  6. 46' F. Torres R. Lewandowski
  7. 46' A. Garcia C. Martin
  8. 46' Pacha O. Valentin
  9. 59' U. Lopez G. Gumbau
  10. 59' J. de Frutos P. Diaz
  11. 61' D. Olmo Fermín
  12. 61' M. Casado M. Bernal
  13. 65' Fran Pérez
  14. 67' Pathé Ismaël Ciss
  15. 72' Pau Cubarsí
  16. 82' M. Rashford Lamine Yamal
  17. 82' S. Camello F. Perez
  18. 88' Isi Palazón
  19. 90' X. Espart J. Cancelo
  20. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia
  2. 4R. Araujo
  3. 5P. Cubarsi
  4. 18G. Martin
  5. 2J. Cancelo ▼ 90'
  6. 22M. Bernal ▼ 61'
  7. 8Pedri
  8. 10Lamine Yamal ▼ 82'
  9. 16Fermín ▼ 61'
  10. 11Raphinha
  11. 9R. Lewandowski ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 7F. Torres ▲ 46'
  4. 6Gavi
  5. 19R. Bardghji
  6. 36A. Cortes
  7. 20D. Olmo ▲ 61'
  8. 14M. Rashford ▲ 82'
  9. 24E. Garcia
  10. 17M. Casado ▲ 61'
  11. 42X. Espart ▲ 90'
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla
  2. 2A. Ratiu
  3. 24F. Lejeune
  4. 6P. Ciss
  5. 3P. Chavarria
  6. 4P. Diaz ▼ 59'
  7. 23O. Valentin ▼ 46'
  8. 14C. Martin ▼ 46'
  9. 15G. Gumbau ▼ 59'
  10. 21F. Perez ▼ 82'
  11. 7I. Palazon

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 17U. Lopez ▲ 59'
  3. 18A. Garcia ▲ 46'
  4. 22Pacha ▲ 46'
  5. 5Luiz Felipe
  6. 9Alemao
  7. 33J. Vertrouwd
  8. 20I. Balliu
  9. 16A. Mumin
  10. 19J. de Frutos ▲ 59'
  11. 11R. Nteka
  12. 10S. Camello ▲ 82'

Thống kê

036
940
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm8
4Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
6Phạt góc9
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
483Chuyền bóng296
416Chuyền chính xác224
86%Chính xác chuyền76%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu57
155Ghi được79
62Thủng lưới61
2.77Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới21
44Trên 2.5 bàn26
83Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu