Valencia
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Valencia vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-3 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LDLLL Valencia
WWLWW Real Betis
  1. 31' Omar Alderete
  2. 45' Sergio Canales
  3. HT0-0
  4. 46' Jesús Santiago U. Račić
  5. 57' 0-1 Willian José · Sergio Canales
  6. 60' Álex Moreno
  7. 63' M. Gómez Thierry Correia
  8. 63' Gonçalo Guedes Bryan Gil
  9. 63' Juanmi Rodri
  10. 72' Joaquín N. Fekir
  11. 72' Juan Miranda Álex Moreno
  12. 81' Borja Iglesias Willian José
  13. 81' Edgar González G. Pezzella
  14. 83' Marc Bartra
  15. 87' 0-2 Sergio Canales · Juanmi
  16. 89' Y. Musah Carlos Soler
  17. 89' D. Cheryshev Hugo Duro
  18. 90' 0-3 Borja Iglesias · Juan Miranda
  19. FT0-3

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 5.9
  2. 20D. Foulquier 5.9
  3. 15O. Alderete 6.5
  4. 12M. Diakhaby 6.7
  5. 2Thierry Correia ▼ 63' 6.9
  6. 32Jesús Vázquez 6.0
  7. 10Carlos Soler ▼ 89' 7.9
  8. 8U. Račić ▼ 46' 6.6
  9. 23Ilaix Moriba 7.5
  10. 21Bryan Gil ▼ 63' 6.5
  11. 19Hugo Duro ▼ 89' 6.9

Dự bị 12

  1. 44Jesús Santiago ▲ 46' 6.3
  2. 9M. Gómez ▲ 63' 6.6
  3. 7Gonçalo Guedes ▲ 63' 6.3
  4. 4Y. Musah ▲ 89'
  5. 17D. Cheryshev ▲ 89'
  6. 11Hélder Costa
  7. 24E. Cömert
  8. 1Jaume Doménech
  9. 13J. Cillessen
  10. 3Toni Lato
  11. 37Cristhian Mosquera
  12. 22Marcos André
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 8.2
  2. 5Marc Bartra 7.5
  3. 16G. Pezzella ▼ 81' 6.9
  4. 23Y. Sabaly 6.9
  5. 15Álex Moreno ▼ 72' 6.9
  6. 10Sergio Canales 8.3
  7. 14William Carvalho 7.3
  8. 21G. Rodríguez 7.3
  9. 28Rodri ▼ 63' 6.5
  10. 12Willian José ▼ 81' 7.2
  11. 8N. Fekir ▼ 72' 6.9

Dự bị 11

  1. 7Juanmi ▲ 63' 6.9
  2. 17Joaquín ▲ 72' 6.9
  3. 33Juan Miranda ▲ 72' 7.0
  4. 9Borja Iglesias ▲ 81' 7.3
  5. 3Edgar González ▲ 81' 6.5
  6. 24Aitor Ruibal
  7. 18A. Guardado
  8. 20D. Lainez
  9. 1Joel Robles
  10. 4P. Akouokou
  11. 11Tello

Thống kê

017
330
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm9
5Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn2
7Phạt góc3
6Việt vị3
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
340Chuyền bóng442
269Chuyền chính xác357
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu63
73Ghi được114
66Thủng lưới73
1.38Bàn thắng mỗi trận1.81
18Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu