Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

Valencia vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 2, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLW Real Betis
  1. 13' Youssouf Sabaly
  2. 19' 0-1 Ayoze Pérez
  3. 43' Pepelu
  4. HT0-1
  5. 46' Sergi Canós Fran Pérez
  6. 59' Nabil Fekir Isco
  7. 63' Peter González Javier Guerra
  8. 64' Cédric Bakambu
  9. 64' Juan Miranda
  10. 66' Pepelu11m 1-1
  11. 67' Dimitri Foulquier Thierry Correia
  12. 67' Hugo Guillamón André Almeida
  13. 76' Willian José Cédric Bakambu
  14. 77' Hugo Guillamón
  15. 77' 1-2 Ayoze Pérez
  16. 84' Alberto Mari Diego Lopez
  17. 89' Abner Vinícius Ayoze Pérez
  18. 89' William Carvalho Johnny
  19. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili
  2. 12Thierry Correia ▼ 67'
  3. 3Cristhian Mosquera
  4. 15Cenk Özkaçar
  5. 21Jesús Vázquez
  6. 23Fran Pérez ▼ 46'
  7. 18Pepelu
  8. 8Javier Guerra ▼ 63'
  9. 16Diego Lopez ▼ 84'
  10. 10André Almeida ▼ 67'
  11. 9Hugo Duro

Dự bị 9

  1. 7Sergi Canós ▲ 46'
  2. 11Peter González ▲ 63'
  3. 20Dimitri Foulquier ▲ 67'
  4. 6Hugo Guillamón ▲ 67'
  5. 22Alberto Mari ▲ 84'
  6. 1Jaume Doménech
  7. 13Cristian Rivero
  8. 34Yarek Gasiorowski
  9. 19Selim Amallah
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva
  2. 23Youssouf Sabaly
  3. 6Germán Pezzella
  4. 28Chadi Riad
  5. 3Juan Miranda
  6. 5Guido Rodríguez
  7. 4Johnny ▼ 89'
  8. 18Pablo Fornals
  9. 22Isco ▼ 59'
  10. 10Ayoze Pérez ▼ 89'
  11. 11Cédric Bakambu ▼ 76'

Dự bị 12

  1. 8Nabil Fekir ▲ 59'
  2. 12Willian José ▲ 76'
  3. 20Abner Vinícius ▲ 89'
  4. 14William Carvalho ▲ 89'
  5. 1Claudio Bravo
  6. 24Aitor Ruibal
  7. 32Nobel Mendy
  8. 17Rodri Sánchez
  9. 27Sergi Altimira
  10. 38Assane Diao
  11. 21Marc Roca
  12. 7Abdessamad Ezzalzouli

Thống kê

027
630
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm12
5Trúng đích6
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
7Phạt góc6
5Việt vị2
18Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
438Chuyền bóng388
356Chuyền chính xác298
81%Chính xác chuyền77%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu55
54Ghi được76
57Thủng lưới66
1.13Bàn thắng mỗi trận1.38
18Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu