Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Real Betis vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 2, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
LWWLW Real Betis
LDLLL Valencia
  1. 40' Antony · Isco 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Luis Rioja Fran Pérez
  4. 56' Hugo Duro U. Sadiq
  5. 59' César Tárrega
  6. 60' A. Ezzalzouli Jesús Rodríguez
  7. 60' C. Bakambu C. Hernández
  8. 68' Iván Jaime Javi Guerra
  9. 68' Rafa Mir Diego López
  10. 73' William Carvalho Isco
  11. 73' N. Mendy Marc Bartra
  12. 75' 1-1 Rafa Mir · André Almeida
  13. 77' R. Perraud R. Rodríguez
  14. 83' Rafa Mir
  15. 84' Pepelu André Almeida
  16. 90'+3 Natan
  17. 90'+4 Hugo Duro
  18. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.3
  2. 24Aitor Ruibal 6.9
  3. 5Marc Bartra ▼ 73' 7.2
  4. 6Natan 6.9
  5. 12R. Rodríguez ▼ 77' 6.9
  6. 18Pablo Fornals 7.2
  7. 16Sergi Altimira 7.2
  8. 7Antony 8.0
  9. 22Isco ▼ 73' 8.3
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 60' 6.2
  11. 19C. Hernández ▼ 60' 6.6

Dự bị 10

  1. 10A. Ezzalzouli ▲ 60' 6.5
  2. 11C. Bakambu ▲ 60' 6.6
  3. 14William Carvalho ▲ 73' 6.7
  4. 32N. Mendy ▲ 73' 6.3
  5. 15R. Perraud ▲ 77' 6.9
  6. 41Manu González
  7. 31Guilherme Fernandes
  8. 46Mateo Flores
  9. 52Pablo García
  10. 40Ángel Ortiz
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 7.0
  2. 3Cristhian Mosquera 7.2
  3. 15César Tárrega 6.5
  4. 4M. Diakhaby 7.2
  5. 21Jesús Vázquez 6.6
  6. 8Javi Guerra ▼ 68' 7.0
  7. 5E. Barrenechea 7.3
  8. 23Fran Pérez ▼ 56' 6.3
  9. 10André Almeida ▼ 84' 7.2
  10. 16Diego López ▼ 68' 6.6
  11. 12U. Sadiq ▼ 56' 6.5

Dự bị 12

  1. 22Luis Rioja ▲ 56' 7.0
  2. 9Hugo Duro ▲ 56' 6.7
  3. 17Iván Jaime ▲ 68' 6.7
  4. 11Rafa Mir ▲ 68' 7.3
  5. 18Pepelu ▲ 84' 6.9
  6. 19M. Aarons
  7. 1Jaume Doménech
  8. 24Yarek Gąsiorowski
  9. 20D. Foulquier
  10. 14José Gayà
  11. 13S. Dimitrievski
  12. 6Hugo Guillamón

Thống kê

013
230
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
4Trúng đích2
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc2
4Việt vị3
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
488Chuyền bóng539
422Chuyền chính xác453
86%Chính xác chuyền84%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
108Ghi được57
80Thủng lưới67
1.66Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn22
59Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu