Valencia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Valencia vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 2, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLW Real Betis
  1. 26' Ryunosuke Sato
  2. 42' Junior Firpo
  3. HT0-0
  4. 55' F. Ugrinic A. Danjuma
  5. 55' U. Sadiq H. Duro
  6. 55' L. Rioja P. Maffeo
  7. 59' F. Garcia J. Firpo
  8. 59' Isco R. Riquelme
  9. 71' H. Bellerin A. Ortiz
  10. 71' T. Parrott C. Hernandez
  11. 79' P. Garcia P. Fornals
  12. 83' 0-1 P. Garcia · F. Garcia
  13. 88' A. Dieng G. Rodriguez
  14. 88' D. Otorbi Pepelu
  15. 89' Mouctar Diakhaby
  16. FT0-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.2
  2. 24P. Maffeo ▼ 55' 7.0
  3. 5C. Tarrega 7.3
  4. 18Pepelu ▼ 88' 6.5
  5. 4M. Diakhaby 6.2
  6. 21J. Vazquez 6.7
  7. 39R. Sato 6.5
  8. 2G. Rodriguez ▼ 88' 6.9
  9. 8J. Guerra 7.2
  10. 7A. Danjuma ▼ 55' 6.7
  11. 9H. Duro ▼ 55' 6.3

Dự bị 12

  1. 25K. van Oevelen
  2. 14J. Gaya
  3. 29A. Panach
  4. 36I. Cordoba
  5. 15A. Dieng ▲ 88' 6.3
  6. 23F. Ugrinic ▲ 55' 6.5
  7. 10A. Almeida
  8. 38J. Dura
  9. 6U. Sadiq ▲ 55' 6.6
  10. 19D. Raba
  11. 11L. Rioja ▲ 55' 6.9
  12. 27D. Otorbi ▲ 88' 6.9
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 8.2
  2. 12A. Ortiz ▼ 71' 7.2
  3. 3D. Llorente 7.3
  4. 16V. Gomez 7.2
  5. 23J. Firpo ▼ 59' 7.0
  6. 6F. Bernal 7.2
  7. 8P. Fornals ▼ 79' 6.3
  8. 7Antony 7.2
  9. 18N. Deossa 6.9
  10. 17R. Riquelme ▼ 59' 6.6
  11. 9C. Hernandez ▼ 71' 6.2

Dự bị 12

  1. 40A. de Pablo
  2. 31M. Gonzalez
  3. 5M. Bartra
  4. 2H. Bellerin ▲ 71' 6.9
  5. 11F. Garcia ▲ 59' 7.2
  6. 4Natan
  7. 22Isco ▲ 59' 6.3
  8. 21M. Roca
  9. 15A. Fidalgo
  10. 19T. Parrott ▲ 71' 6.6
  11. 14I. Losada
  12. 33P. Garcia ▲ 79' 7.3

Thống kê

028
210
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm15
3Trúng đích3
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm9
8Bị chặn5
8Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
1.13Bàn thắng ngăn chặn1.13
371Chuyền bóng540
290Chuyền chính xác473
78%Chính xác chuyền88%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu12
10Ghi được19
19Thủng lưới10
0.91Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn5
1Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu