Valencia
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Betis

Valencia vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Valencia 4-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 2, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLW Real Betis
  1. 8' César Tárrega · Hugo Duro 1-0
  2. 14' 1-1 Hugo Durophản lưới
  3. 19' Enzo Barrenechea
  4. HT1-1
  5. 50' Hugo Duro 2-1
  6. 53' Hugo Duro · Javi Guerra 3-1
  7. 56' Diego López 4-1
  8. 57' G. Lo Celso Carlos Guirao
  9. 57' E. Ávila Iker Losada
  10. 58' C. Bakambu Aitor Ruibal
  11. 66' 4-2 E. Ávila · C. Bakambu
  12. 68' Juanmi A. Ezzalzouli
  13. 74' Hugo Guillamón E. Barrenechea
  14. 74' Germán Valera Diego López
  15. 74' Dani Gómez Hugo Duro
  16. 81' Assane Diao Vitor Roque
  17. 82' André Almeida Javi Guerra
  18. 86' André Almeida
  19. 88' Cédric Bakambu
  20. 90'+5 César Tárrega
  21. 90' José Luis Gayà
  22. 90' Youssouf Sabaly
  23. 90'+1 Fran Pérez Luis Rioja
  24. FT4-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.3
  2. 20D. Foulquier 6.2
  3. 15César Tárrega 7.7
  4. 3Cristhian Mosquera 6.9
  5. 24Yarek Gąsiorowski 7.2
  6. 14José Gayà 6.9
  7. 22Luis Rioja ▼ 90' 6.6
  8. 5E. Barrenechea ▼ 74' 6.5
  9. 8Javi Guerra ▼ 82' 7.7
  10. 16Diego López ▼ 74' 7.3
  11. 9Hugo Duro ⚽2 ▼ 74' 9.0

Dự bị 12

  1. 6Hugo Guillamón ▲ 74' 6.6
  2. 30Germán Valera ▲ 74' 6.9
  3. 17Dani Gómez ▲ 74' 6.3
  4. 10André Almeida ▲ 82' 7.0
  5. 23Fran Pérez ▲ 90' 6.7
  6. 38Iker Córdoba
  7. 21Jesús Vázquez
  8. 42W. Madrigal
  9. 13S. Dimitrievski
  10. 32Martín Tejón
  11. 7Sergi Canós
  12. 1Jaume Doménech
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 6.5
  2. 23Y. Sabaly 6.3
  3. 5Marc Bartra 6.3
  4. 6Natan 6.3
  5. 15R. Perraud 6.2
  6. 16Sergi Altimira 6.9
  7. 34Carlos Guirao ▼ 57' 6.7
  8. 24Aitor Ruibal ▼ 58' 6.3
  9. 19Iker Losada ▼ 57' 6.3
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 68' 6.7
  11. 8Vitor Roque ▼ 81' 6.2

Dự bị 10

  1. 20G. Lo Celso ▲ 57' 6.9
  2. 9E. Ávila ▲ 57' 7.3
  3. 11C. Bakambu ▲ 58' 6.3
  4. 7Juanmi ▲ 68' 6.3
  5. 38Assane Diao ▲ 81' 6.9
  6. 46Mateo Flores
  7. 13Adrián
  8. 12R. Rodríguez
  9. 25Fran Vieites
  10. 3Diego Llorente

Thống kê

042
420
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm7
5Trúng đích3
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
2Phạt góc4
4Việt vị6
10Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-1.52Bàn thắng ngăn chặn-1.52
415Chuyền bóng432
333Chuyền chính xác356
80%Chính xác chuyền82%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu65
57Ghi được108
67Thủng lưới80
1.16Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn36
30Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu