CA Osasuna vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-3 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 0, Atlético Madrid thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WWDWL Atlético Madrid
- 3' 0-1 João Félix
- 34' Chimy Ávila
- HT0-1
- 46' ▲ Felipe ▼ J. Giménez
- 54' Šime Vrsaljko
- 59' 0-2 L. Suárez · João Félix
- 67' ▲ Kike ▼ E. Ávila
- 67' ▲ Roberto Torres ▼ D. Brašanac
- 67' ▲ Kike Barja ▼ Rubén García
- 72' ▲ G. Kondogbia ▼ L. Suárez
- 76' ▲ Cote ▼ Manu Sánchez
- 81' ▲ Á. Correa ▼ Marcos Llorente
- 82' ▲ Javier Serrano ▼ Y. Carrasco
- 82' ▲ Hermoso ▼ João Félix
- 83' ▲ Javi Martínez ▼ Nacho Vidal
- 89' 0-3 Á. Correa · Koke
- 90' Javier Serrano
- FT0-3
Đội hình
- 1Sergio Herrera 5.9
- 3Juan Cruz 6.2
- 5David García 6.7
- 2Nacho Vidal ▼ 83' 7.2
- 39Manu Sánchez ▼ 76' 6.7
- 8D. Brašanac ▼ 67' 6.0
- 24Lucas Torró 7.7
- 14Rubén García ▼ 67' 6.9
- 7Moncayola 6.3
- 17A. Budimir 6.9
- 9E. Ávila ▼ 67' 6.7
Dự bị 12
- 18Kike ▲ 67' 7.0
- 10Roberto Torres ▲ 67' 6.9
- 11Kike Barja ▲ 67' 6.2
- 16Cote ▲ 76' 6.9
- 28Javi Martínez ▲ 83' 6.3
- 21Iñigo Pérez
- 13Juan Pérez
- 15Jonás Ramalho
- 6Oier
- 20Barbero
- 33Iker Benito
- 4Unai García
- 13J. Oblak 7.6
- 24Š. Vrsaljko 7.3
- 15S. Savić 7.2
- 2J. Giménez ▼ 46' 6.3
- 23Reinildo 7.3
- 16H. Herrera 7.2
- 6Koke ⇢ 6.9
- 21Y. Carrasco ▼ 82' 6.7
- 14Marcos Llorente ▼ 81' 6.7
- 9L. Suárez ⚽ ▼ 72' 7.2
- 7João Félix ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.2
Dự bị 8
- 18Felipe ▲ 46' 6.9
- 4G. Kondogbia ▲ 72' 6.6
- 10Á. Correa ⚽ ▲ 81' 7.5
- 26Javier Serrano ▲ 82' 6.2
- 22Hermoso ▲ 82' 6.5
- 8A. Griezmann
- 35Antonio Gomis
- 12Renan Lodi
Thống kê
01⚑4
⚑220
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm5
4Trúng đích4
6Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
592Chuyền bóng375
474Chuyền chính xác265
80%Chính xác chuyền71%
So sánh
50Trận đấu57
56Ghi được87
60Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.53
17Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai54