Atlético Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Atlético Madrid vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 0, CA Osasuna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
LDWWL CA Osasuna
  1. 11' Alejandro Baena
  2. 30' Koke
  3. 41' I. Benito V. Rosier
  4. 43' G. Simeone N. Gonzalez
  5. HT0-0
  6. 54' C. Gallagher Koke
  7. 55' A. Sorloth A. Griezmann
  8. 63' T. Almada A. Baena
  9. 63' M. Gomez R. Garcia
  10. 66' Alejandro Catena
  11. 69' T. Almada · G. Simeone 1-0
  12. 74' R. Garcia J. Herrando
  13. 74' K. Barja L. Torro
  14. 81' Raúl García de Haro
  15. 82' G. Raspadori J. Alvarez
  16. 85' I. Munoz J. Moncayola
  17. 85' S. Becker V. Munoz
  18. 90' Flavien Boyomo
  19. FT1-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Diego Pablo Simeone González
  1. 13J. Oblak 7.9
  2. 14M. Llorente 8.2
  3. 24R. Le Normand 7.3
  4. 2J. M. Gimenez 7.7
  5. 17D. Hancko 7.0
  6. 23N. Gonzalez ▼ 43' 6.7
  7. 8P. Barrios 7.7
  8. 6Koke ▼ 54' 7.3
  9. 10A. Baena ▼ 63' 6.7
  10. 7A. Griezmann ▼ 55' 7.2
  11. 19J. Alvarez ▼ 82' 7.5

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 31S. Esquivel
  3. 3M. Ruggeri
  4. 16N. Molina
  5. 18M. Pubill
  6. 21J. Galan
  7. 4C. Gallagher ▲ 54' 6.3
  8. 11T. Almada ▲ 63' 7.6
  9. 20G. Simeone ▲ 43' 7.9
  10. 9A. Sorloth ▲ 55' 6.5
  11. 12C. Martin
  12. 22G. Raspadori ▲ 82' 6.3
CA Osasuna Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 10.0
  2. 22F. Boyomo 6.7
  3. 24A. Catena 6.6
  4. 5J. Herrando ▼ 74' 6.3
  5. 19V. Rosier ▼ 41' 6.9
  6. 6L. Torro ▼ 74' 7.3
  7. 7J. Moncayola ▼ 85' 6.6
  8. 23A. Bretones 6.9
  9. 14R. Garcia ▼ 63' 6.9
  10. 17A. Budimir 6.7
  11. 21V. Munoz ▼ 85' 6.0

Dự bị 8

  1. 13A. Fernandez
  2. 2I. Benito ▲ 41' 6.6
  3. 8I. Munoz ▲ 85' 6.7
  4. 9R. Garcia ▲ 74' 6.7
  5. 11K. Barja ▲ 74' 6.3
  6. 16M. Gomez ▲ 63' 7.0
  7. 18S. Becker ▲ 85' 6.5
  8. 29A. Osambela

Thống kê

014
230
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm9
9Trúng đích2
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
4Phạt góc2
6Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua8
1.66Bàn thắng ngăn chặn1.66
529Chuyền bóng366
465Chuyền chính xác296
88%Chính xác chuyền81%
2.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu44
100Ghi được50
75Thủng lưới58
1.75Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu