CA Osasuna
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atlético Madrid

CA Osasuna vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 2, hòa 0, Atlético Madrid thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWDWL Atlético Madrid
  1. 20' 0-1 Antoine Griezmann
  2. HT0-1
  3. 54' Alejandro Catena
  4. 61' César Azpilicueta Nahuel Molina
  5. 66' Jon Moncayola Pablo Ibáñez Lumbreras
  6. 66' Iker Munoz Lucas Torró
  7. 67' Rodrigo Riquelme Marcos Llorente
  8. 76' Aimar Oroz
  9. 78' Kike Barja Johan Mojica
  10. 78' Raúl García Ante Budimir
  11. 81' 0-2 Rodrigo Riquelme · Samuel Lino
  12. 84' Álvaro Morata
  13. 85' Chimy Ávila
  14. 85' Álvaro Morata
  15. 85' Álvaro Morata
  16. 90' Aitor Fernández
  17. 90' Rubén García Aimar Oroz
  18. FT0-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 5.9
  2. 12Jesús Areso 6.9
  3. 24Alejandro Catena 6.3
  4. 5David García 7.2
  5. 3Juan Cruz 7.0
  6. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ 66' 6.9
  7. 6Lucas Torró ▼ 66' 7.0
  8. 10Aimar Oroz ▼ 90' 6.9
  9. 9Chimy Ávila 7.0
  10. 17Ante Budimir ▼ 78' 7.3
  11. 22Johan Mojica ▼ 78' 7.0

Dự bị 11

  1. 34Iker Munoz ▲ 66' 6.6
  2. 7Jon Moncayola ▲ 66' 6.6
  3. 11Kike Barja ▲ 78' 6.5
  4. 23Raúl García ▲ 90' 6.3
  5. 14Rubén García ▲ 90'
  6. 1Sergio Herrera
  7. 32Dimitrios Stamatakis
  8. 15Rubén Peña
  9. 2Nacho Vidal
  10. 28Jorge Herrando
  11. 20José Manuel Arnáiz
Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak 7.2
  2. 16Nahuel Molina ▼ 61' 6.2
  3. 20Axel Witsel 6.9
  4. 2José María Giménez 7.2
  5. 22Mario Hermoso 7.3
  6. 12Samuel Lino 8.0
  7. 14Marcos Llorente ▼ 67' 6.6
  8. 6Koke 6.9
  9. 8Saúl Ñíguez 6.9
  10. 7Antoine Griezmann 7.2
  11. 19Álvaro Morata 6.5

Dự bị 10

  1. 3César Azpilicueta ▲ 61' 6.6
  2. 25Rodrigo Riquelme ▲ 67' 7.3
  3. 1Ivo Grbić
  4. 31Antonio Gomis
  5. 17Javi Galán
  6. 27Ilias Kostis
  7. 28Marco Moreno
  8. 26Aitor Gismera
  9. 30Salim El Jebari
  10. 32Adrián Niño

Thống kê

137
221
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm5
2Trúng đích3
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
7Phạt góc2
2Việt vị5
14Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
499Chuyền bóng443
414Chuyền chính xác348
83%Chính xác chuyền79%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu61
65Ghi được113
71Thủng lưới76
1.3Bàn thắng mỗi trận1.85
14Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu