Atlético Madrid
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Atlético Madrid vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 0-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 4, Levante UD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
WLDWD Levante UD
  1. 26' Rodrigo de Paul
  2. HT0-0
  3. 54' 0-1 Melero · Jorge de Frutos
  4. 58' Geoffrey Kondogbia
  5. 62' M. Malsa E. Bardhi
  6. 64' João Félix R. De Paul
  7. 65' L. Suárez Matheus Cunha
  8. 65' Š. Vrsaljko Koke
  9. 68' Dani Gómez Jorge de Frutos
  10. 68' Morales Roger Martí
  11. 70' Pepelu
  12. 76' Dani Gómez
  13. 78' Renan Lodi Reinildo
  14. 78' H. Herrera T. Lemar
  15. 85' Stefan Savić
  16. 85' Jorge Miramón
  17. 89' Coke Melero
  18. 89' N. Vukčević Pepelu
  19. 90'+6 Ángel Correa
  20. 90'+7 Son
  21. FT0-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.3
  2. 15S. Savić 6.9
  3. 2J. Giménez 6.5
  4. 23Reinildo ▼ 78' 6.9
  5. 4G. Kondogbia 7.2
  6. 6Koke ▼ 65' 6.3
  7. 11T. Lemar ▼ 78' 7.2
  8. 5R. De Paul ▼ 64' 6.7
  9. 14Marcos Llorente 7.2
  10. 10Á. Correa 6.7
  11. 19Matheus Cunha ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 7João Félix ▲ 64' 7.2
  2. 9L. Suárez ▲ 65' 6.7
  3. 24Š. Vrsaljko ▲ 65' 6.6
  4. 12Renan Lodi ▲ 78' 6.3
  5. 16H. Herrera ▲ 78' 7.3
  6. 50Pablo Barrios
  7. 42Manuel Lama
  8. 36Carlos Martín
  9. 1B. Lecomte
Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 7.2
  2. 7M. Cáceres 6.9
  3. 6Ó. Duarte 7.5
  4. 20Miramón 6.9
  5. 2Son 7.0
  6. 4Rober 7.3
  7. 22Melero ▼ 89' 7.2
  8. 10E. Bardhi ▼ 62' 6.9
  9. 8Pepelu ▼ 89' 7.2
  10. 9Roger Martí ▼ 68' 7.0
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 12M. Malsa ▲ 62' 6.9
  2. 21Dani Gómez ▲ 68' 6.3
  3. 11Morales ▲ 68' 6.3
  4. 23Coke ▲ 89' 6.9
  5. 17N. Vukčević ▲ 89' 6.7
  6. 27Joseda Álvarez
  7. 1Aitor Fernández
  8. 36Antonio Leal
  9. 37Pablo Cuñat
  10. 19Clerc
  11. 42Marc Pubill
  12. 29Cantero

Thống kê

035
340
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm8
1Trúng đích5
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
4Cứu thua1
458Chuyền bóng407
365Chuyền chính xác316
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu48
87Ghi được72
64Thủng lưới86
1.53Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn28
54Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu