Levante UD vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 4, Atlético Madrid thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- WLLWW Atlético Madrid
- 17' E. Bardhi · Jorge de Frutos 1-0
- 26' Saúl Ñíguez
- 37' 1-1 Llorente · Koke
- 42' Stefan Savić
- 45' Jorge de Frutos
- HT1-1
- 46' ▲ Ó. Duarte ▼ N. Radoja
- 46' ▲ G. Kondogbia ▼ Š. Vrsaljko
- 51' Geoffrey Kondogbia
- 66' ▲ João Félix ▼ Y. Carrasco
- 70' ▲ Dani Gómez ▼ Morales
- 81' ▲ Rúben Vezo ▼ Roger Martí
- 81' ▲ L. Torreira ▼ Koke
- 81' ▲ Vitolo ▼ Á. Correa
- 82' ▲ Son ▼ Jorge de Frutos
- 86' ▲ Rochina ▼ E. Bardhi
- FT1-1
Đội hình
- 13Aitor Fernández 7.9
- 15Postigo 7.0
- 20Miramón 7.3
- 19Clerc 7.0
- 4Rober 6.9
- 5N. Radoja ▼ 46' 6.9
- 11Morales ▼ 70' 6.9
- 12M. Malsa 6.3
- 10E. Bardhi ⚽ ▼ 86' 7.5
- 9Roger Martí ▼ 81' 6.5
- 18Jorge de Frutos ⇢ ▼ 82' 6.6
Dự bị 10
- 6Ó. Duarte ▲ 46' 6.9
- 21Dani Gómez ▲ 70' 6.3
- 14Rúben Vezo ▲ 81' 6.5
- 2Son ▲ 82' 6.2
- 16Rochina ▲ 86' 6.9
- 34Dani Cárdenas
- 25C. Doukouré
- 3Toño
- 7Sergio León
- 23Coke
- 13J. Oblak 6.9
- 24Š. Vrsaljko ▼ 46' 6.9
- 15S. Savić 6.9
- 2J. Giménez 7.2
- 22Hermoso 7.2
- 8Saúl 7.3
- 6Koke ⇢ ▼ 81' 7.3
- 21Y. Carrasco ▼ 66' 6.7
- 14Llorente ⚽ 8.3
- 9L. Suárez 7.2
- 10Á. Correa ▼ 81' 6.5
Dự bị 8
- 4G. Kondogbia ▲ 46' 6.9
- 7João Félix ▲ 66' 6.3
- 5L. Torreira ▲ 81' 6.6
- 20Vitolo ▲ 81' 6.7
- 1I. Grbić
- 12Renan Lodi
- 18Felipe
- 27Sergio Camello
Thống kê
01⚑1
⚑830
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
1Phạt góc8
1Việt vị4
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
342Chuyền bóng592
264Chuyền chính xác492
77%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
65Ghi được77
66Thủng lưới37
1.35Bàn thắng mỗi trận1.6
7Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai45