Atlético Madrid vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 0-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 4, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- DWLLW Atlético Madrid
- LDWDL Levante UD
- 30' 0-1 Hermosophản lưới
- 36' Rúben Vezo
- HT0-1
- 54' ▲ T. Lemar ▼ J. Giménez
- 61' ▲ Ricard Sánchez ▼ Á. Correa
- 61' ▲ L. Torreira ▼ G. Kondogbia
- 62' ▲ Dani Gómez ▼ Sergio León
- 62' ▲ Jorge de Frutos ▼ Rochina
- 69' Dani Cárdenas
- 70' Koke
- 70' Thomas Lemar
- 71' ▲ Son ▼ Coke
- 71' ▲ Clerc ▼ Toño
- 74' ▲ M. Dembélé ▼ Koke
- 80' ▲ N. Vukčević ▼ Morales
- 90' Róber Pier
- 90'+5 0-2 Jorge de Frutos
- FT0-2
Đội hình
- 13J. Oblak 6.0
- 18Felipe 7.9
- 2J. Giménez ▼ 54' 7.3
- 22Hermoso 7.0
- 12Renan Lodi 7.3
- 4G. Kondogbia ▼ 61' 7.0
- 6Koke ▼ 74' 7.2
- 14Llorente 7.2
- 9L. Suárez 7.5
- 10Á. Correa ▼ 61' 6.6
- 7João Félix 6.3
Dự bị 8
- 11T. Lemar ▲ 54' 7.3
- 29Ricard Sánchez ▲ 61' 6.5
- 5L. Torreira ▲ 61' 7.0
- 19M. Dembélé ▲ 74' 6.6
- 27Sergio Camello
- 1I. Grbić
- 20Vitolo
- 28Álvaro García
- 34Dani Cárdenas 9.2
- 6Ó. Duarte 7.6
- 23Coke ▼ 71' 7.2
- 3Toño ▼ 71' 6.7
- 14Rúben Vezo 7.5
- 4Rober 7.6
- 16Rochina ▼ 62' 6.9
- 11Morales ▼ 80' 6.6
- 12M. Malsa 6.9
- 10E. Bardhi 6.6
- 7Sergio León ▼ 62' 6.2
Dự bị 9
- 21Dani Gómez ▲ 62' 6.3
- 18Jorge de Frutos ⚽ ▲ 62' 7.2
- 2Son ▲ 71' 6.6
- 19Clerc ▲ 71' 6.7
- 17N. Vukčević ▲ 80' 6.5
- 9Roger Martí
- 20Miramón
- 13Aitor Fernández
- 25C. Doukouré
Thống kê
02⚑12
⚑230
55%Kiểm soát bóng45%
28Dứt điểm6
11Trúng đích1
13Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
12Phạt góc2
4Việt vị2
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Cứu thua10
460Chuyền bóng383
395Chuyền chính xác301
86%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
77Ghi được65
37Thủng lưới66
1.6Bàn thắng mỗi trận1.35
21Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai29