Atlético Madrid vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 4, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- WDWLL Atlético Madrid
- LDWDL Levante UD
- 13' Á. Correa · K. Trippier 1-0
- 16' 1-1 Roger Martí · Campaña
- 18' Felipe · Renan Lodi 2-1
- 27' Thomas Partey
- 43' Ruben Rochina
- HT2-1
- 46' ▲ Morales ▼ Borja Mayoral
- 52' Erick Cabaco
- 63' ▲ Vitolo ▼ Renan Lodi
- 72' ▲ Hernâni ▼ Rochina
- 85' ▲ N. Vukčević ▼ N. Radoja
- 87' ▲ Germán Valera ▼ João Félix
- 90' Nikola Vukčević
- FT2-1
Đội hình
- 13Jan Oblak 7.0
- 23Kieran Trippier ⇢ 7.4
- 18Felipe ⚽ 7.6
- 2José Giménez 7.0
- 12Renan Lodi ⇢ ▼ 63' 7.0
- 10Ángel Correa ⚽ 7.2
- 16Héctor Herrera 7.2
- 5Thomas Partey 7.4
- 8Saúl Ñíguez 7.5
- 7João Félix ▼ 87' 6.7
- 9Álvaro Morata 6.8
Dự bị 7
- 1Antonio Adán
- 4Santiago Arias
- 22Mario Hermoso
- 20Vitolo ▲ 63' 6.6
- 14Marcos Llorente
- 34Sergio Camello
- 48Germán Valera ▲ 87' 6.9
- 13Aitor 7.4
- 23Coke 7.1
- 18Erick Cabaco 6.5
- 15Sergio Postigo 6.9
- 3Toño 6.4
- 16Ruben Rochina ▼ 72' 5.9
- 24José Campaña ⇢ 7.4
- 5Nemanja Radoja ▼ 85' 6.4
- 10Enis Bardhi 6.5
- 21Borja Mayoral ▼ 46' 6.5
- 9Roger Martí ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 1Oier Olazábal
- 40Eliseo
- 19Carlos Clerc
- 11José Luis Morales 6.5
- 17Nikola Vukčević ▲ 85' 6.6
- 36Pablo Martínez
- 8Hernani ▲ 72' 6.9
Thống kê
01⚑5
⚑530
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm6
8Trúng đích3
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
330Chuyền bóng497
254Chuyền chính xác403
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu41
68Ghi được54
40Thủng lưới57
1.36Bàn thắng mỗi trận1.32
22Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai31